Phần 1: Các câu hỏi và bài tập ôn luyện kiến thức Trung học phổ thông-Chuyên đề 3: Ngữ pháp

Nguồn website

C U HỎI 1: Những kiến thức ngữ pháp nào thường được kiểm tra trong kì thi Tốt nghiệp THPT Trở lời: Hầu hết các kiến thức ngữ pháp trong chương trình tiếng Anh THPT sẽ được kiểm tra trong kì thi Tốt nghiệp THPT. Cụ thể: Các thời của động từ Câu bị động “: Câu phúc và từ nồi – – – – Câu ghép và liên từ Câu điều kiện Câu trực tiếp, câu gián tiếp So sánh tính từ và trạng từ Giới từ . Cụm động từ . + Động từ nguyên thể có “to”, động từ nguyên thể không có “to”, động từ V-ing KWA WANAWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWWW *** ****** WW:.. “7 C U HỎI 2: * Kiến thức ngữ pháp thường được kiểm tra trong phần nào của đề thi Tốt nghiệp THPT To lời Khả năng nhận biết, hiểu và vận dụng các kiến thức ngữ pháp trong chương trình Tiếng Anh THPT được kiểm tra trong hầu hết các phần của đề thi, nhưng tập trung ở phần kiểm tra câu riêng lẻ về từ vựng – ngữ pháp, với 9 câu hỏi trên tổng số 15 câu. wwwwwwwwwww AROMA w wwww Ví dụ: Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 9: The bicycles __in that shop are the most expensive in town. A. are sold B. selling C. sold . D. are selling Answer: C (Đề thi Tốt nghiệp THPT năm 2020 – đợt 2) 7 C U HỎI 3 Làm thế nào để làm tốt phần kiểm tra kiến thức ngữ pháp? Trả lời: Để làm tốt phần kiểm tra kiến thức ngữ pháp, thí sinh cần nắm chắc các điểm | ngữ pháp cơ bản trong chương trình Tiếng Anh THPT lớp 11 và 12. Thí sinh – nên ôn luyện theo từng điểm ngữ pháp trước, sau đó mới làm đề luyện tập. 7 C U HỎI 4 Làm thế nào để trả lời chính xác các câu hỏi liên quan tới thời của động từ Trả lời: Thí sinh cần hiểu ý nghĩa của câu để từ đó xác định chính xác thời của động từ. Việc dựa vào các dấu hiệu như trạng từ chỉ thời gian hoặc thời của mệnh đề còn lại cũng rất quan trọng. Thí sinh cũng cần lưu ý sự hoà hợp giữa chủ ngữ và vị ngữ để chia động từ hoặc sử dụng các trợ động từ cho chính xác. FLUYỆN TẬP VỀ THỜI CỦA ĐỘNG TỪ IN Exercise 1 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. My mother as a teacher for the first five years of her career before she became a business woman. A. was working B. worked C. would work D. works 2. Black people in America to achieve their civil rights since the Civil War. A. tried . B. were trying C. have tried D. try 3. |_ _ science for more than a year before I enrolled for modern art course. A. had been studying B. was studying C. studied D. had studied 4. By this time next summer |_ very hard for the university entrance examination. A. will be studying B. am studying C. study D. will have been studying power Sie WWW. 5. The history course__next fall term. A. is starting B. have started C. will have started D. starts 7 C U HỎI 5: Cần lưu ý gì với phần kiến thức về thể bị động? .. Trả lời: Một số lưu ý với phần kiến thức về thể bị động: • Thể bị động trong tiếng Anh được thành lập theo 1 cách giống nhau với tất cả các thì (to be + P.). Thí sinh cần lưu ý việc chia động từ to be ở đúng thời (lưu ý trong một số câu đặc biệt). – Cần để ý tới giới từ đi cùng với tác nhân hành động. Nếu là người hoặc vật trực tiếp gây ra hành động thì dùng “by”, còn công cụ gây ra hành động thì có thể dùng “with”. Ví dụ: The tree was cut down with a sharp knife. The tree was cut down by an illegal logger. LUYỆN TẬP VỀ THỂ BỊ ĐỘNG A1 WWW Exercise 2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. The Great Wall of China_ _ to be seen from space. A. believes . B. they believe C. is believed D. is believing 2. You _as soon as they receive your résumé. A. will contact B. will be contacted C. will be contacting D. will have been contacted 3. Rice was traditionally cut a sickle. A. by B. for C. to D. with 4. The children __ to watch television at weekends. A. allow B. are allowed ‘ C. are allowing D. allowing 5. Projections about environmental changes from the comparisons. A. are made B. made C. are making D. make 4 C U HỎI 6: Những lưu ý về các cụm động từ trong tiếng Anh? Trả lời: Cụm động từ trong tiếng Anh bao gồm hai phần: động từ và trạng ngữ giới từ. Không thể thống kê hết các cụm động từ trong tiếng Anh. Tuy nhiên, CÓ thể xếp chúng thành hai loại như sau: Cụm động từ có tân ngữ: call off, find out, hand in, look up, make up, turn on/off, pick up…. Cụm động từ không có tân ngữ: look out, check in, carry on, hang on, shut up, take off,… www www W HIỆN TẠI VỀ CỤM ĐỘNG TỪ w yrw.. .. AM . www Exercise 3 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. I should ___the train at Camden station and continue my journey on foot. A. come out B. get off C. hang on D. take off 2. We can never ask Jenny to _._with us. She is quite inactive and likes to stay at home. A. come out B. turn on C. make over D. break down 3. He started to lose control so I decided to ____ on him. A. go away… B. leave out . C. hang up ::.. D. cut down 4. She_ my computer and tried to steal some important documents. A. joined in B. broke into C. put up D. logged on 5. The previous project costed me a lot but this project is __up for it. A. making B. turning C. saving D. standing “C U HỎI 1: Những lưu ý khi sử dụng các mệnh đề quan hệ là gì? Trả lời: Mệnh đề quan hệ dùng để bổ sung ý nghĩa cho danh từ hoặc cả một câu. Mệnh đề quan hệ bổ sung ý nghĩa cho danh từ có hai loại: mệnh đề quan hệ xác định và mệnh đề quan hệ không xác định. women and women beter plant t hermometer Mệnh đề quan hệ không xác định: + nằm sau dấu phẩy + không sử dụng đại từ “that”. Mệnh đề quan hệ xác định: + không sử dụng dấu phẩy + Có thể dùng “that” thay thế cho “who” và “which”. – – – – – – – LUYỆN TẬP VỀ MỆNH ĐỀ QUAN HỆ w Exercise 4 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. Try to eat vegetables, __ are rich in vitamins and minerals. A. most of which B. which most C. most of that D. which that 2. There are people for A. who parties are unavoidable. B. that . whom D. which understandable. He had 3. He was upset about the results of the election, _ been so confident about the victory of the Democrat. A. which are B. which is C. that is D. that are 4. The new cookery books __ by Gordon Ramsay have pictures of delicious food. A. are written B. writing . C. are writing D. written 5. Tommy, A. that got good marks for almost every subject, has entered Harvard. …. B. which . C. who D. both A and C . . . 2 CẦU HÓI . . . . . . . . Xin cho biết mối quan hệ giữa giới từ và cụm giới từ? I lời: Cụm giới từ bao gồm một giới từ và các từ đi sau (thường là danh từ những đôi khi có thể là cụm trạng ngữ, động từ V-ing hoặc mệnh đề bắt đầu bằng từ để hỏi). Khi học từ, thí sinh lưu ý học cả cụm và các từ có thể kết hợp cùng. Tránh việc chỉ nhớ từ đơn lẻ. Ví dụ: By accident, he came up with an optimal solution. An apologetic letter was posted on the internet in response to the complaints from the customers. | LUYỆN TẬP VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA GIỚI TỪ VÀ CỤM GIỚI TỪ Exercise 5 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. Fur coats seem to fall fashion due to the environmental costs and health risks. A. into B. out of C. after D. back in 2. We are all looking forward to a few days off after this hard-working semester. A. have . B. be having C. having D. had 3. Britain and the U.S.A. have many things _ they are both democracies and multi-culturalism. A. in trouble B. for instance C. in common D. at most 4. Max is on this week. A. holiday B. break C. recess . D. time off 5. I am strongly – favour of homeschooling which creates strong bonds between parents and their children. A. on B. with .: C. by D. in вь “ CẤU HỎI 9 Có những dấu hiệu nào nhận biết câu điều kiện . . . ti là: Câu điều kiện thường chứa các từ if, unless, as long as, so long as,…. Câu điều kiện thường có hai mệnh đề, được nối với nhau bằng dấu phẩy nếu mệnh đề điều kiện ở trước mệnh đề chính. Trong câu điều kiện, thời của động từ ở hai mệnh đề có thể phản ánh quan điểm, thái độ và mong muốn của người nói về tính hiện thực của tình huống. …………… LUYỆN TẬP VỀ CẦU ĐIỀU KIỆN a…. . www. in. wawwwwwwwwwwwwwwwwwwwwwww ACRON Exercise 6 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. If we want to slow the pace of global warming, we to take action now. A. have – B. had C. would have : D. had had 2. We will go swimming _ it doesn’t rain. A. unless B. as long as C. although D. so that 3. __you leave immediately, you won’t get to the airport on time. A. If . B. When . C. Unless D. So long as 4. If the local authorities the development, the ancient building destroyed. A. hadn’t stopped/ would have been B. haven’t stopped/ would have been C. didn’t stop/ will be D. hadn’t stopped/ would be 5. If you hadn’t told her the story, we talking still. A. would have been B. will be C. are : D. would be “ C U HỎI 10 Khi đổi câu từ trực tiếp sang gián tiếp, cần lưu ý những điều gì? Trả lời: Khi đổi câu từ trực tiếp sang gián tiếp: Thời của động từ của câu trực tiếp thay đổi, trừ trường hợp (1) động từ tường thuật ở thời hiện tại hoặc tương lai; (2) người nói muốn diễn tả một sự thật hiển nhiên; và (3) thời của động từ trong câu trực tiếp là quá khứ hoàn thành. + Một số từ thay đổi dựa vào ngữ cảnh: this/ these + that those, here – there, yesterday — the day before, come →go….. • Trong câu hỏi, động từ và trật tự từ được chuyển thành động từ của câu trần thuật, dấu chấm hỏi chuyển thành dấu chấm, câu hỏi Yes No dùng từ whether/ if. LUYỆN TẬP VỀ CÁCH ĐỔI C U TỪ TRỰC TIẾP SANG GIÁN TIẾP www.latrappen wwwwwwwwwwwwwwww Exercise 7 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. The interviewer asked me why _to work in his company. A. did I want B. I want C. I wanted D. do I want ANTW W AO 2. A: Do you know where __? B: It’s next to the post office across the street. A. the police station was B. is the police station C. the police station D. the police station is 3. She told him alcohol before driving home. A. to not drink B. not to drink C. not drinking D. not drink wwwwwwwww 4. I met Jenny last week and she told me what happened on the day the man invaded her house. She said she was reading the children a story_ when the lights went out. A. last night B. tonight C. that night D. this night me very soon but it has been ages since our 5. Before he left, he said he last gathering. : A. would see B. had seen C. had been seeing D. saw 7 C U HỎI 11: Những trường hợp đặc biệt của so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ – và trọng từ là gì? I lời: So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ và trạng từ đa phần tuân theo quy tắc thêm er/ est vào tính từ và trạng từ có một âm tiết và thêm more/ the most vào tính từ và trạng từ có từ hai âm tiết trở lên. Tuy nhiên, có một số tính từ và trạng từ dưới đây là bất quy tắc: ON TÍNH TỪ TRẠNG TỪ : SO SÁNH HƠN SO SÁNH NHẤT worse the worst bad/ badly good/ well better the best far farther/ further the farthest/ furthest the least little less 4 , much/ many/ a lot of more “LUYỆN TẬP VỀ HƯNG THỰC SỰ SANH Exercise 8 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. Tommy is_ boy in school. Everyone knows him. A. a more famous B. the most famous C. most famous D. more than famous 2. I am three years than my sister. A. older B. the oldest C. old : D. more old 3. Among the five teams, the blue team is ____ likely to win the competition. A. the little B. the more little C. the less D. the least 4. In my family, I am outgoing while my brother is much than me. A. most reserved B. reserved C. more reserved D. least reserved 5. My math teacher speaks than my English teacher. A. slower B. more slowly C. most slowly D. the more slowly 7 C U HỎI 1: Những động từ nào đi cùng với V-ing và to V thì nghĩg thay đổi? Những động từ nào thì không? Tả lời: Một số động từ phổ biến khi kết hợp với V-ing và to V sẽ thay đổi về nghĩa: forget + to V | quên chưal không làm gì w forget + V-ing quên đã làm gì mean + to V | Có ý định www. mean + V-ing | Có nghĩa gì remember + to V nhớ phải làm gì remember + V-ing nhớ đã làm gì stop + to V dừng lại để làm gì dừng việc gì stop + V-ing | try + to V | Cố gắng làm gì try + V-ing | thử làm gì Trong khi đó, một số động từ có thể kết hợp với cả V-ing và to V mà không thay đổi về ý nghĩa. Ví dụ: begin, continue, start, advise, allow,… – Exercise 9 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. 1. All the guests are required their invitation letters before entering the party. A. showing B. show . C. to show . D. to showing 2. I have got used to __ _ in Britain. It was difficult for me at first. A. live B. living C. be living D. have lived 3. Don’t worry! I will stop – more food for dinner on the way home. A. buying B. buy C. to buying D. to buy 4. Losing is never easy! I was trying very hard not __ pessimistic thoughts after failing the exam. A. to have B. having C. have . D. had 5. While waiting for our car __by the mechanic, we will use public transport. A. to repair B. be repaired C. to be repaired D. to be repairing LUYỆN TẬP TỔNG HỢP w w w . ……………… Exercise 10 Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions. Question 1: We sent a Christmas card to the Browns, – _are living in America. A. where . B. who C. whom D. when Question 2: Everyone hugely enjoyed the field trip_ the weather was awful. A. because B. however C. although D. since WE www www w www. www .RO WWW Question 3: My husband earns three times _ I do so I need not to worry about finance. A. as much as B. more than C. same as D. less than Question 4: The flowers need __every day or they will soon die. A. been watered B. watered C. to water D. to be watered Question 5: He complained that the restaurant_’_to serve him and his friends when they arrived late that night. A. refuses B. would refuse C. refused D. was refusing Question 6: Did you see __football match on Saturday? A. the B. a . C. some D. an Question 7: We haven’t _ Paris for very long so we don’t know much about it. A. been to B. been in . C. gone to D. gone in Question 8: Where were you yesterday? | __ for you the whole morning. A. have been looking B. had looked C. was looking D. would look Question 9: After the accident, his car was_ il couldn’t even recognize it. A. out of mind B. out of shape C. on the roads D. with a difference Question 10: My grandmother is very old but still lives by herself, so I need to her after work every day. A. look up to B. catch up with C. put up with D. look in on AP AN CHUYÊN ĐỀ 3 AREA Exercise 1: 1. B 2.0 : 3.A .. Exercise 2: 1. C 2. B. 3.D Exercise 3: ! 1. B 2 3. C Exercise 4: 1. A A 1. 2. c 3. B . 4. D Exercise 5: 1. B .. . 4. A Exercise 6: 1. A 1 2.B 4. A Exercise 7: – 1.0 2.D . 3.B . 4. C Exercise 8: 1. B 2. 3. D 4. C Exercise 9: 1. C 2. B : 3. D Exercise 10: 1. B 2. C 6. A 7.B . ; 3. A 8. C . 4. D 9.B