Môn Giáo dục công dân-Phần một. Nội dung ôn tập tập-Phần III. Công dân với pháp luật-Chủ đề: Pháp luật với sự phát triển của công dân

Đáp án

Nguồn website dethi123.com

Câu 1. “Công dân có thể học từ Tiểu học đến Trung học, Đại học và sau đại học” là nội dung của mọi công dân đều có quyền A. học bất cứ trường nào mà mình muốn. B. thường xuyên. C. học không hạn chế. D. bình đẳng về cơ hội học tập. Câu 2. Mọi công dân có quyền học từ thấp đến cao, có thể học bất cứ ngành nghề nào và có thể học A. mà không phải qua kiểm tra, thi cử. B. bằng nhiều hình thức và có thể học thường xuyên, học suốt đời. C. bất cứ những gì mình muốn mà không cần điều kiện gì. D. ở bất kì trường học nào. Câu 3. Việc công dân có thể học bất cứ ngành nghề nào phù hợp với năng khiếu, khả năng, sở thích và điều kiện của mình là nội dung của . A. quyền được phát triển của công dân. B. quyền sáng tạo của công dân. C. quyền tự do của công dân. D. quyền học tập của công dân. . . Câu 4. Khẳng định nào dưới đây đúng với quyền học tập của công dân? A. Mọi công dân được học bất cứ ngành nghề nào mình muốn. B. Mọi công dân đều có quyền học không hạn chế. C. Mọi công dân được học ở bất kì trường học nào mình muốn D. Mọi công dân đều được bồi dưỡng tài năng. Câu 5. Công dân có thể học bất cứ ngành, nghề nào A. không phụ thuộc vào bất cứ yêu cầu gì. B. không phụ thuộc vào khả năng, điều kiện của mình. C. phù hợp với khả năng, sở thích và điều kiện của mình. D. phù hợp với điều kiện bồi dưỡng nhân tài của Nhà nước. Câu 6. “Công dân có quyền học tập ở các loại hình trường lớp khác nhau” là nội dung của: A. công dân được học không hạn chế. B. công dân được tự do học ở bất cứ nơi nào. .. C. công dân được bình đẳng về cơ hội học tập. D. công dân có quyền học thường xuyên, học suốt đời. Câu 7. Nội dung nào dưới đây đúng với quyền học tập của công dân? A. Công dân được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập. B. Công dân được bình đẳng về cơ hội phát triển toàn diện. C. Công dân được bình đẳng về cơ hội để phát triển tài năng. D. Công dân được khuyến khích, bồi dưỡng tài năng. Câu 8. Ý kiến nào dưới đây sai khi nói về quyền học tập của công dân? A. Công dân có quyền học tập không hạn chế. | B. Công dân có quyền học bất cứ ngành, nghề nào. – C. Công dân được vào học ở bất kì trường nào mà mình thích. D. Công dân có quyền học suốt đời. Câu 9. Việc công dân có thể học hệ chính quy hoặc giáo dục thường xuyên, học tập trung hoặc không tập trung, học ban ngày hay buổi tối, là nội dung của A. quyền học tập không hạn chế. B. quyền được học bất cứ ngành nghề nào. C. quyền được học thường xuyên, học suốt đời. D. quyền được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập. Câu 10. Công dân không bị phân biệt đối xử về dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, giới tính, nguồn gốc gia đình, địa vị xã hội trong việc học tập là thể hiện quyền nào dưới đây của công dân? A. Bình đẳng giữa các dân tộc, tôn giáo. B. Bình đẳng về cơ hội học tập. C. Bình đẳng về cơ hội phát triển. D. Bình đẳng trong lĩnh vực xã hội. Câu 11. Quy chế tuyển sinh đại học quy định: Những thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia; đã tốt nghiệp Trung học phổ thông được xét tuyển thẳng vào đại học theo ngành phù hợp với môn thi là thể hiện quyền nào dưới đây của công dân? A. Quyền được phát triển. B. Quyền học tập. C. Quyền được ưu tiên. D. Quyền học ngành nghề mình thích. Câu 12. Quyền sáng tạo của công dân bao gồm: A. quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền hoạt động khoa học, công nghệ. B. quyền phát triển cá nhân, quyền tác giả, quyền sở hữu. C. quyền tìm hiểu khoa học, quyền sở hữu, khám phá cái mới. D. quyền tự do sáng tác, quyền phát triển cá nhân. Câu 13. Nội dung nào dưới đây thuộc quyền sáng tạo của công dân? A. Công dân được quyền thưởng thức tác phẩm văn học. B. Công dân được quyền phát triển tài năng. C. Công dân được quyền sáng tác nghệ thuật. D. Công dân được tìm hiểu công trình khoa học. Câu 14. Khẳng định: “Công dân có quyền sáng tạo ra các tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học” thuộc A. khái niệm về quyền sáng tạo. B. ý nghĩa của quyền sáng tạo. C. biểu hiện của quyền sáng tạo. D, nội dung của quyền sáng tạo. Câu 15. Ý kiến nào dưới đây không đúng với quyền được phát triển của công dân? A. Công dân được hưởng chế độ chăm sóc y tế. B. Công dân là trẻ em phải được hưởng chế độ chăm sóc sức khoẻ ban đầu. C. Công dân là trẻ em phải được tiêm chủng phòng bệnh. D. Mọi công dân phải được hưởng chế độ chăm sóc sức khoẻ ban đầu và | phòng bệnh. Câu 16. Quyền được phát triển của công dân thể hiện ở nội dung nào dưới đây? A. Công dân được hưởng đời sống đầy đủ nhất theo nhu cầu của mình. B. Tất cả công dân đều được bồi dưỡng để phát triển tài năng. C. Công dân có quyền được bồi dưỡng để phát triển tài năng. D. Công dân có quyền học suốt đời để phát triển khả năng. Câu 17. Quyền sáng tạo của công dân không bao gồm nội dung nào dưới đây? A. Tìm tòi suy nghĩ đưa ra sáng kiến mới. B. Đề xuất ý kiến trưng bày tác phẩm nghệ thuật. C. Sáng tác văn học, nghệ thuật. D. Tạo ra kiểu dáng mới cho sản phẩm Câu 18. Một trong những nội dung của quyền được phát triển của công dân là A. công dân được sống tự do theo mong muốn cá nhân. B. công dân được bồi dưỡng để phát triển tài năng. . . . C. công dân được tự do sáng tạo những gì mình muốn. D. công dân được phát triển các ý tưởng của mình. Câu 19. Khẳng định: “Công dân được khuyến khích, bồi dưỡng để phát triển tài năng” thuộc quyền nào dưới đây? A. Quyền sáng tạo. B. Quyền được phát triển. C. Quyền học tập. D. Quyền được ưu tiên. Câu 20. Công dân được hưởng đời sống vật chất đầy đủ để phát triển, phù hợp với A. điều kiện kinh tế của đất nước. B. nhu cầu của công dân. C. điều kiện của mỗi cá nhân. D. yêu cầu phát triển thể chất. Câu 21. H là người dân tộc thiểu số được xét tuyển vào trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh. Tốt nghiệp Trung học phổ thông, cộng thêm điểm ưu tiên, H đã trúng tuyển vào một trường đại học. H được hưởng quyền gì dưới đây của công dân? A. Quyền được học bất cứ ngành nghề nào. B. Quyền được học không hạn chế. C. Quyền được phát triển. D. Quyền được bình đẳng về cơ hội học tập. Câu 22. Bài thơ do học sinh sáng tác được đăng báo thuộc quyền nào dưới đây của công dân? A. Quyền được phát triển. B. Quyền sở hữu công nghiệp. C. Quyền phát minh sáng chế. D. Quyền tác giả. Câu 23. Việc mở các trường ch ông ở các tỉnh và một số trường đại học là nhằm A. đảm bảo bình đẳng trong giáo dục. B. thực hiện đổi mới giáo dục. C. bồi dưỡng nhân lực để phát triển tài năng. D. đa dạng các loại hình trường học. Câu 24. Trong kì tuyển sinh vừa qua, nữ sinh không tay Lê Thị T tốt nghiệp THPT với số điểm 18,83 đã được Trường Đại học HT đặc cách tuyển vào trường. Nhà trường đã thực hiện quyền nào dưới đây của công dân? A. Quyền được phát triển. ” B. Quyền sáng tạo. C. Quyền học tập không hạn chế. D. Quyền bình đẳng về cơ hội học tập. Câu 25. Việc học sinh dân tộc thiểu số có hoàn cảnh khó khăn được phát sách giáo khoa và miễn, giảm học phí là nhằm đảm bảo A. quyền bình đẳng về điều kiện học tập. B. quyền bình đẳng về cơ hội học tập. C. quyền học tập không bị hạn chế. D. quyền được phát triển. Câu 26. Theo Luật Bảo hiểm y tế, Nhà nước ta đóng bảo hiểm y tế cho tất cả trẻ em dưới 6 tuổi. Việc làm này nhằm thực hiện A. quyền được phát triển của trẻ em. B. quyền được tham gia của trẻ em. C. quyền bình đẳng của trẻ em. D. quyền sống còn của trẻ em. Câu 27. Em Đ mới 8 tuổi nhưng đã bơi được qua con sông rộng, nhanh hơn so với nhiều bạn cùng tuổi. Đ rất muốn tham gia câu lạc bộ bơi lội “Tài năng nhí” nhưng bố em không đồng ý. Em có thể chọn cách ứng xử nào sau đây để giúp Đ? A. Khuyên Đ nên nghe lời bố. B. Khuyên Đ bí mật tham gia câu lạc bộ. C. Nói với bố Đ cho em tham gia câu lạc bộ để phát triển tài năng của em. D. Coi như không biết vì đây là việc riêng của gia đình Đ. Câu 28. Một số bạn có học lực trung bình, không được xét tuyển vào trường đại học nào đã tỏ ra bị quan và cho rằng họ không còn cơ hội học tập nữa. Em sẽ khuyên bạn A. học một trường nghề hoặc cao đẳng phù hợp với khả năng. * B. nên nghỉ học tham gia lao động sản xuất. C. tiếp tục chờ đợi xem có trường nào tuyển không. D. năm sau thì tiếp vào đại học. Câu 29. K mới học hết lớp 9 nhưng đã học hỏi, mày mò chế tạo được máy cắt lúa có thể thay thế cho 20 lao động thủ công. K đã thực hiện quyền nào dưới đây? A. Quyền được phát triển. B. Quyền sáng tạo. C. Quyền học tập, nghiên cứu. D. Quyền bình đẳng nghiên cứu khoa học. Câu 30. M rất say mê đàn bầu. Em đã đạt một số giải thưởng âm nhạc. M viết đơn gửi đến Trường Văn hoá Nghệ thuật tỉnh B xin học và được đặc cách nhận vào trường. M đã được thực hiện quyền nào dưới đây của công dân? A. Quyền bình đẳng về cơ hội học tập. B. Quyền được học không hạn chế. C. Quyền ưu tiên trong nghệ thuật. | D. Quyền được bồi dưỡng để phát triển tài năng. Câu 31. Bạn A, H, O và K vừa thi đỗ tốt nghiệp THPT, nhưng gia đình của A và K có nhiều khó khăn nên hai bạn xin vào làm công nhân cho một công ty gần nhà. Bạn H làm hồ sơ xin xét tuyển vào một trường cao đẳng. Còn 0 làm hồ sơ thi vào một trường đại học nổi tiế ng. Kết quả cả H và C đều trúng tuyển vào trường mình chọn. Năm sau, K đã cố gắng ôn thi lại và đỗ vào một trường đại học. Phương án nào dưới đây nói về những bạn đã thực hiện quyền học không hạn chế? .. A. Bạn H và 0. B. Bạn H, O và K. C. Bạn A, H và K. | D. Bạn A, C và H. Câu 32. Ông L thuê anh X thiết kế máy cắt búp chè. Sau khi thử nghiệm máy thành công, ông L đã nhờ anh D thoả thuận với anh X để mua lại mẫu thiết kế trên rồi nhận mình là tác giả và nhờ anh Q làm hộ thủ tục đăng kí bảo hộ kiểu dáng công nghiệp cho thiết kế đó. Một thời gian sau, ông L đem chiếc máy ấy đi tham dự một cuộc thi sáng tạo kĩ thuật. Những ai dưới đây vi phạm quyền sáng tạo của công dân? A. Anh X và ông L. B. Ông L, anh D và anh Q. C. Ông L và anh Q. D. Anh X, anh D và anh Q. Câu 33. Sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông, chị K đi làm công nhân. Sau ba năm, chị lại tiếp tục dự thi và đỗ vào một trường học đại học. Theo em, chị K đã thực hiện quyền gì của công dân dưới đây? A. Học không hạn chế. B. Học thường xuyên, học suốt đời. C. Được bình đẳng về cơ hội học tập. D. Học phù hợp với khả năng. Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 C B D B C D A C C B A A C D D C B 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 B B A D D C D B A C A B D B CB