Môn Giáo dục công dân-Phần một. Nội dung ôn tập tập-Phần III. Công dân với pháp luật-Chủ đề: Pháp luật và đời sống

Đáp án

Nguồn website dethi123.com

Câu 1. Hệ thống các quy tắc xử sự chung được áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia các quan hệ xã hội được gọi là A. chủ trương. B. chính sách. C. pháp luật. D. chỉ thị. Câu 2. Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng A. chính sách nhà nước. B. ý chí của Nhà nước. C. quyền lực nhà nước. D. cơ chế của Nhà nước. Câu 3. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật? | A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính thuyết phục, nêu gương. C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức. D. Tính quyền lực, bắt buộc chung. Câu 4. Khẳng định: “Nội dung của tất cả các văn bản quy phạm pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp” đề cập đến tính A. quy phạm phổ biến của pháp luật. B, xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật. | C. quyền lực, bắt buộc chung của pháp luật. D. khuôn mẫu, ràng buộc của pháp luật. Câu 5. Đặc trưng làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật là tính A. chính xác, một nghĩa trong diễn đạt văn bản. . . . . B. quy phạm phô biên. . . . . . . . . . C. xác định chặt chẽ về mặt hình thức. D. ràng buộc chặt chẽ về mặt nội dung. Câu 6. Tính quyền lực, bắt buộc chung là đặc điểm để phân biệt pháp luật với A. đường lối. B. chủ trương. C. chính sách. D. đạo đức. Câu 7. Quy định “công dân thực hiện quyền của mình” trong các văn bản pháp luật được hiểu pháp luật là phương tiện để A. công dân thực hiện nghĩa vụ của mình. B. công dân thực hiện quyền của mình. C. công dân đạt được mục đích của mình. D. mọi người yên tâm sản xuất kinh doanh. Câu 8. Pháp luật do Nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng sức mạnh của quyền lực nhà nước, bắt buộc đối với mọi cá nhân, tổ chức là thể hiện A. tính phổ biến. | B. tính hiệu lực. C. tính quyền lực, bắt buộc chung. D. tính khả thi. Câu 9. Bà A đã dựa vào các quy định của pháp luật để đăng kí mở cửa hàng bán vật liệu xây dựng và được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận. Việc làm của bà A thể hiện pháp luật là phương tiện để công dân A. được chọn nghề theo sở thích. B. tự do hành nghề theo nhu cầu. C. thoả mãn quyền của mình. D. thực hiện quyền của mình. Câu 10. Văn bản có hiệu lực pháp lí thấp hơn không được trái với văn bản pháp lí cao hơn là nội dung về đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính thuyết phục, nêu gương. B. Tính quyền lực, bắt buộc chung. C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức. D. Tính quy phạm phổ biến. Câu 11. Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật? A. Kinh tế . B. Chính trị. C. Xã hội. D. Giai cấp. Câu 12. Nhà nước đưa các quy phạm đạo đức có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội vào trong các quy phạm pháp luật nhằm bảo vệ A. các quyền của công dân. B. các giá trị đạo đức. C. tính phổ biến của pháp luật. D. tính quyền lực của pháp luật. Câu 13. Điểm giống nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là A. điều chỉnh hành vi để hướng tới các giá trị xã hội. B. những quy tắc bắt buộc mọi người phải tuân theo. C. điều chỉnh hành vi dựa trên sức ép của dư luận xã hội. | D. điều chỉnh hành vi dựa trên tính tự giác của công dân. Câu 14. Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với A. nguyện vọng của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội. B. nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước đại diện. . C. ý chí của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước là đại diện. D. ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội. Câu 15. Pháp luật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội là thể hiện bản chất A. xã hội của pháp luật. B. giai cấp của pháp luật. C. tự nhiên của pháp luật. D. khoa học của pháp luật. Câu 16. Pháp luật mang bản chất giai cấp và bản chất A. xã hội. B. dân tộc. C. kinh tế. D. chính trị. “. Câu 17. Khẳng định nào dưới đây không thể hiện bản chất xã hội của pháp luật? A. Pháp luật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội. B. Pháp luật do các thành viên của xã hội thực hiện. C. Pháp luật đảm bảo sự phát triển của xã hội. | D. Pháp luật phản ánh ý chí của giai cấp cầm quyền. Câu 18. Nhận định: “Pháp luật do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển của xã hội” là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật? A. Bản chất xã hội. B. Bản chất kinh tế. C. Bản chất tự nhiên. | D. Bản chất văn hoá. Câu 19. Các quy phạm pháp luật bắt nguồn từ A. thực tiễn đời sống xã hội. B. yêu cầu của Nhà nước. . . C. nhu cầu của nhân dân. | D, đòi hỏi của giai cấp cầm quyền. Câu 20. Chủ thể nào dưới đây có trách nhiệm bảo đảm thực hiện pháp luật bằng quyền lực của mình? A. Nhân dân. B. Nhà nước. C. Công dân. D. Giai cấp. Câu 21. Nhận định: “Pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền mà Nhà nước là đại diện phản ánh A. tính phổ biến của pháp luật. B. bản chất giai cấp của pháp luật. , | C. tính chặt chẽ của pháp luật. D. bản chất xã hội của pháp luật. Câu 22. Nói về mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức thì: Chính những giá trị cơ bản nhất của pháp luật – công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải cũng là những giá trị A. cần được bảo vệ. B. xã hội cao cả cần xây dựng. C. đạo đức cao cả mà con người hướng tới. D. tốt đẹp chủ yếu trong xã hội. Câu 23. Nhận định: “Nhờ có pháp luật, Nhà nước bảo vệ được quyền lợi của mình và kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình” là muốn cập đến A. chức năng của pháp luật. B. vai trò của pháp luật. C. đặc trưng của pháp luật. D. nhiệm vụ của pháp luật. Câu 24. Pháp luật quy định rõ cách thức để công dân thực hiện quyền khiếu nại của mình là biểu hiện cụ thể về . A. vai trò của pháp luật. B. bản chất của pháp luật. C. đặc trưng của pháp luật. D. chức năng của pháp luật. Câu 25. Việc pháp luật chỉ rõ cách thức để công dân thực hiện các quyền cũng như trình tự và thủ tục pháp lí là thể hiện A. vai trò của pháp luật. B. đặc trưng của pháp luật. | C. chức năng của pháp luật. D. nhiệm vụ của pháp luật. Câu 26. Việc anh A bị xử phạt hành chính vì mở cơ sở kinh doanh nhưng không nộp thuế theo quy định của pháp luật là thể hiện A. tính quy phạm phổ biến của pháp luật. B. tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật. C. tính quyền lực, bắt buộc chung của pháp luật. D. tính xác định chặt chẽ về nội dung của pháp luật. Câu 27. Các quy phạm pháp luật được thực hiện trong thực tiễn đời sống xã hội A. chỉ vì lợi ích của Nhà nước. B. chỉ vì quyền lợi của giai cấp.. – C. vì sự tồn tại của Nhà nước. D. vì sự phát triển của xã hội. Câu 28. Bạn H cho rằng: “Pháp luật chỉ là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội”. Nhận định này xuất phát từ A. bản chất của pháp luật. 1 B. đặc trưng của pháp luật. . . . C. vai trò của pháp luật. D. chức năng của pháp luật. Câu 29. Cảnh sát giao thông xử phạt đúng luật việc anh A đi xe máy ngược chiều và gây tai nạn là biểu hiện rõ nhất về đặc trưng nào dưới đây của pháp luật? A. Tính quy phạm phổ biến. B. Tính quyền lực, bắt buộc chung. C. Tính chặt chẽ về hình thức. D. Tính chặt chẽ về nội dung. Câu 30. Giám đốc công ty X đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn với chị A. Nhờ được tư vấn về pháp luật nên chị A đã làm đơn khiếu nại và được nhận trở lại công ty làm việc. Trong trường hợp này, pháp luật đã A. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của chị A. | B. đáp ứng nhu cầu và nguyện vọng của chị A. C. bảo vệ mọi nhu cầu và lợi ích của lao động nữ. | D. bảo vệ đặc quyền và nguyện vọng của lao động nữ. Câu 31. Bức tường nhà chị H bị hư hỏng nặng do anh Đ (hàng xóm) xây nhà mới. Sau khi được trao đổi về quy định của pháp luật đối với trách nhiệm của người xây dựng công trình, anh Đ đã cho xây mới lại bức tường nhà chị H. Trong trường hợp này, pháp luật thể hiện vai trò nào dưới đây? A. Là phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội. B. Là phương tiện để Nhà nước phát huy quyền lực. C. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân. D. Bảo vệ các quyền tự do cơ bản của công dân. Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 C C B B B DB C D C D B A C A A 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 DAA BB CBA AcDc Bac