Môn Giáo dục công dân-Phần một. Nội dung ôn tập tập-Phần I. Công dân với kinh tế-Chủ đề: Hàng hóa – tiền tệ – thị trường

Đáp án

Nguồn website dethi123.com

Câu 1. Hàng hoá là phẩm của lao động có thể làm thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua ( A. tặng, cho, tiêu dùng. . B. chế biến và tiêu dùng. C. trao đổi, mua – bán. D. sản xuất và bàn giao. Câu 2. Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá trong trường hợp nào dưới đây? A. Là đối tượng mua bán trên thị trường. B. Có ích cho người tiêu dùng. C. Có lợi cho người sản xuất. D. Được xã hội thừa nhận. Câu 3. Hàng hoá có thể tồn tại ở hai dạng là A. trao đổi và không trao đổi. B. có ích và không có ích. C. có giá trị và không có giá trị. D. vật thể và phi vật thể. Câu 4. Khẳng định nào dưới đây không đúng? A. Tất cả hàng hoá đều là sản phẩm. B. Tất cả sản phẩm đều là hàng hoá. C. Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất. D. Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá. Câu 5. Dịp Tết, bà A thu hoạch 200kg cam trồng tại vườn nhà và sử dụng số cam này để làm một số việc. Theo em, việc làm nào dưới đây của bà A cho thấy số cam thu hoạch được đã trở thành hàng hoá? A. Biếu hàng xóm. B. Tiếp khách trong dịp Tết. C. Biếu thông gia. D. Đổi lấy gà sạch để ăn tết. Câu 6. Trường hợp nào dưới đây thể hiện tiền không liên quan đến hàng hoá? A. Gửi ngân hàng. B. Thanh toán viện phí. C. Trả tiền cắt tóc. D. Mua sách vở.. Câu 7. Sản phẩm tiêu dùng của chủ thể nào dưới đây không phải là hàng hoá? A. Túi xách của chị N mua ở siêu thị.. B. Bàn ghế nhà ông M mua ở xưởng gỗ. C. Tủ bếp nhà chị Kdo chồng chị K đóng. D. Xe máy của anh T mua tại nơi sản xuất. Câu 8. Giá trị và giá trị sử dụng là hai thuộc tính của A. lao động. B. hàng hoá. C. sản xuất. D. tiêu dùng. Câu 9. Công dụng của sản phẩm có thể làm thoả mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hoá có giá trị nào dưới đây? A. Tích luỹ. B. Sử dụng. C. Cá biệt. D. Trao đổi. Câu 10. Các bạn trong lớp nhận xét về áo khoác mới của bạn A vừa đẹp, vừa thời trang, chất liệu và màu sắc trẻ trung là thể hiện thuộc tính nào dưới đây của hàng hoá? A. Giá trị trao đổi. B. Giá trị. * C. Giá trị sử dụng. D. Giá cả. Câu 11. Hàng hoá có giá trị sử dụng được quyết định bởi yếu tố nào dưới đây? A. Nhu cầu của người bán. – B. Hao phí của sản phẩm. C. Sở thích của người mua. D. Công dụng của sản phẩm. Câu 12. Yếu tố nào dưới đây không quyết định giá cả của hàng hoá? A. Giá trị của tiền tệ. B. Giá trị sử dụng của hàng hoá. C. Giá trị của hàng hoá. D. Giá trị trao đổi của hàng hoá. Câu 13. Thông thường, giá cả của hàng hoá A. luôn thấp hơn hoặc bằng giá trị của nó. B. luôn bằng hoặc cao hơn giá trị của nó. C. tỉ lệ nghịch với giá trị của nó. D. tỉ lệ thuận với giá trị của nó. Câu 14. Giá trị của hàng hoá được biểu hiện thông qua | A. giá trị sử dụng của nó. B. giá trị trao đổi của nó. ” C. giá trị cá biệt của nó. D. giá trị lưu thông của nó. Câu 15. Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hoá có giá trị sử dụng A. giống nhau. | B. khác nhau. C. bằng nhau. . D. gần bằng nhau. Câu 16. Cơ sở để xác định giá trị của hàng hoá là hao phí lao động A. và công dụng của chính hàng hoá đó. B. và chi phí sản xuất để tạo ra hàng hoá đó. C, cá biệt của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó. D. xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó. Câu 17. Tiền tệ là một loại hàng hoá đặc biệt vì nó A. xuất hiện sớm nhất trong nền kinh tế hàng hoá. B. là thước đo giá trị của tất cả các hàng hoá khác. C. chỉ có giá trị sử dụng mà không có giá trị. D. chỉ có giá trị mà không có giá trị sử dụng. Câu 18. Tiền tệ thực hiện chức năng làm thước đo giá trị khi nó được nhà kinh doanh sử dụng để A. đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá. B. làm môi giới khi trao đổi, mua bán hàng hoá. C. chi trả sau khi kết thúc giao dịch, mua bán. D. rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại. Câu 19. Tiền tệ thực hiện chức năng làm thước đo giá trị trong trường hợp nào dưới đây? A. Anh D bán chiếc ô tô để dồn tiền mua nhà. B. Ông C bán lô đất ở khu dự án với giá 2,3 tỉ. C. Chị A gửi vào tài khoản của con ở Mĩ 5 nghìn USD. D. Bà B gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng Nhà nước. Câu 20. Tiền đã thực hiện chức năng nào dưới đây khi chị M bán rau trong vườn để lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con? A. Thước đo giá trị. B. Phương tiện lưu thông. C. Phương tiện cất trữ. D. Phương tiện thanh toán. Câu 21. Tiền tệ là phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây? A. Tiền được dùng để biểu hiện giá trị của hàng hoá. B. Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá. C. Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. D. Tiền rút khỏi lưu thông và được tích trữ lại. Câu 22. Tiền tệ thực hiện chức năng là phương tiện thanh toán trong trường hợp nào dưới đây? A. Chị M mua chiếc áo nhãn hiệu NEM. B. Ông H trả tiền thuê cửa hàng cho chị N. C. Hằng tháng anh C đưa tiền lương cho vợ. | D. Bà Q gửi sang Mỹ cho con 5 ngàn USD. Câu 23. Khi trao đổi hàng hoá vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền thực hiện chức năng nào dưới đây? A. Phương tiện thanh toán. B. Tiền tệ thế giới. * C. Phương tiện lưu thông. D. Thước đo giá trị. Câu 24. Tỉ giá hối đoái thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ? A. Thước đo giá trị. B. Phương tiện lưu thông. C. Tiền tệ thế giới. D. Phương tiện thanh toán. Câu 25. Khẳng định nào dưới đây là không đúng? A. Mọi đồng tiền đều là phương tiện cất trữ hiệu quả. B. Không phải đồng tiền nào cũng là phương tiện cất trữ hiệu quả. C. Việc cất trữ tiền là một trong những hình thức cất trữ của cải. D. Tiền đúc bằng vàng mới là phương tiện cất trữ hiệu quả. Câu 26. Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của A. sản xuất và lưu thông hàng hoá. B. khoa học và kĩ thuật. C. lực lượng sản xuất. D. trình độ văn hoá – xã hội. Câu 27. Nơi các chủ thể kinh tế trao đổi, mua bán, xác định giá cả, số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là A. sản xuất. B. lưu thông. C. thị trường. 2 D. thanh toán. Câu 28. Bạn A cho rằng, thị trường xuất hiện cùng với sự ra đời của sản xuất và lưu thông hàng hoá, B thì khẳng định thị trường ngày càng mở rộng khi sản xuất hàng hoá phát triển, bạn C nhấn mạnh đến việc thị trường luôn hoạt động theo mệnh lệnh và sự quản lí của Nhà nước, còn bạn D lại cho rằng thị trường luôn bị tác động và chi phối bởi các quy luật kinh tế khách quan. Những khẳng định của bạn nào dưới đây đã hiểu đúng về thị trường? A. Bạn B và C. B. Bạn A, D và C. C. Bạn C và A. D. Bạn A, B và D. Câu 29. Thị trường đã thực hiện chức năng nào dưới đây trong trường hợp một hàng hoá khi mang ra thị trường được nhiều người lựa chọn và tranh nhau mua? A. Chức năng thông tin. B. Chức năng thừa nhận giá trị sử dụng và giá trị của hàng hoá. C. Chức năng thước đo giá trị. D. Chức năng điều tiết sản xuất. Câu 30. Người nông dân sẽ căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường để chuyển đổi từ trồng lúa sang trồng dưa xuất khẩu khi dưa đang có giá trị cao trên thị trường? A. Thông tin. B. Thực hiện giá trị. C. Thước đo giá trị. * D. Điều tiết sản xuất. Câu 31. Theo em, khi mặt hàng tivi trên thị trường đang bán với giá cả thấp hơn giá trị thì một giám đốc nhà máy sản xuất tivi có số vốn hạn chế nên chọn cách làm nào dưới đây để không bị thua lỗ? A. Tăng cường mở rộng hoạt động sản xuất, B. Tiếp tục đầu tư vốn vào công nghệ cao. C. Ngừng toàn bộ hoạt động sản xuất. D. Thu hẹp sản xuất, nâng cao năng suất lao động. Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 TCAD| BD|A|CB| BCD B D B B DI 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 B A B B D B B C A A C D B D D