Môn Giáo dục công dân-Phần một. Nội dung ôn tập tập-Phần I. Công dân với kinh tế-Chủ đề: Công dân với sự phát triển kinh tế

Đáp án

Nguồn website dethi123.com

Câu 1. Sự tác động của con người vào tự nhiên, làm biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình được gọi là A. kinh doanh hàng hoá. B. quan hệ sản xuất. C. sản xuất của cải vật chất. D. quá trình sản xuất kinh doanh. Câu 2. Hoạt động nào dưới đây quyết định sự tồn tại của xã hội loài người? | A. Chính trị – xã hội. B. Văn hoá, giáo dục. C. Sản xuất của cải vật chất. D. Khoa học và công nghệ. Câu 3. Khi nói về vai trò của sản xuất của cải vật chất đối với đời sống xã hội thì sản xuất của cải vật chất chính là A. cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của xã hội. B. thước đo sự biến đổi của mọi chế độ xã hội. C. tiêu chí đánh giá sự thay đổi của xã hội. D. tiền để thúc đẩy mọi sự phát triển của xã hội. Câu 4. Toàn bộ sự vận động và phát triển của đời sống xã hội xét đến cùng là do yếu tố nào dưới đây quyết định? A. Chế độ chính trị. B. Chính sách kinh tế. c. Sản xuất vật chất. D. Nhà nước điều hành. Câu 5. Một công ty sản xuất hàng may mặc sẽ không sản xuất ra của cải vật chất trong trường hợp nào dưới đây? A. Ít chú trọng đầu tư khoa học công nghệ. B. Dùng các hoạt động sản xuất kinh doanh, C. Chính sách đãi ngộ người lao động không hiệu quả. D. Đầu tư các hạng mục sản xuất thiếu khoa học. Câu 6. Doanh nghiệp A mở rộng quy mô sản xuất, đầu tư vào sản xuất các mặt hàng tiêu dùng và xuất khẩu nên doanh thu ngày càng tăng, giải quyết được việc làm cho hàng nghìn lao động. Hoạt động này của doanh nghiệp A là thể hiện A. khái niệm sản xuất của cải vật chất. B. các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất. C. ý nghĩa của phát triển kinh tế với sản xuất. . D. vai trò của sản xuất của cải vật chất. Câu 7. Quá trình sản xuất là sự kết hợp của A. người lao động, phương tiện lao động và điều kiện lao động. B. người sản xuất, người quản lí và đối tượng sản xuất. C. sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động. • D. sức lao động, đối tượng lao động và điều kiện sản xuất. Câu 8. Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm nào dưới đây? | A. Lao động. B. Sức lao động. C. Năng lực. D. Nguồn lao động. Câu 9. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa lao động và sức lao động? A. Sức lao động và lao động đồng nhất với nhau. B. Sức lao động và lao động không có liên quan đến nhau. C. Lao động là sự tiêu dùng sức lao động trong hiện thực. D. Lao động là khả năng của sức lao động. Câu 10. Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được hiểu là A. sản phẩm lao động. B. đối tượng lao động. C. tư liệu lao động. | D. công cụ lao động. Câu 11. Tư liệu lao động được hiểu là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động nhằm A. thay thế đối tượng lao động. B. xử lí đối tượng lao động. C. biến đổi đối tượng lao động. D. di chuyển đối tượng lao động. Câu 12. Đối tượng lao động của ngành công nghiệp dệt là A. máy dệt vải. B. sợi để dệt vải. C. kéo cắt vải. D. tủ để đựng vải. Câu 13. Ông C đã chế tạo ra hệ thống phun thuốc và tưới tự động điều khiển bằng điện thoại cho 10ha đất trồng quýt. Vật nào dưới đây là đối tượng lao động của ông C được nhắc đến trong thông tin trên? A. Hệ thống phun thuốc. B. Đất. C. Điện thoại điều khiển. D. Quýt. Câu 14. Vật nào dưới đây là đối tượng lao động thuộc loại có sẵn trong tự nhiên? A. Bông để kéo sợi. B. Than trong nhà máy điện. C. Sắt thép để chế tạo máy. D. Quặng trong lòng đất. Câu 15. Vật nào dưới đây là đối tượng lao động thuộc loại đã qua tác động của lao động? A. Sợi để dệt vải. B. Than trong lòng đất. C. Tôm cá dưới nước. D. Gỗ trong rừng. Câu 16. Vật nào dưới đây thường là đối tượng lao động của ngành công nghiệp khai thác? A. Sợi để dệt vải. . . B. Máy dùng để khai thác. C. Gỗ để đóng tủ. D. Than trong lòng đất. Câu 17. Đối tượng lao động của ngành công nghiệp chế biến là vật nào dưới đây? A. Gỗ trong nhà máy. B. Dầu trong lòng biển. C. Tôm cá dưới biển. D. Than trong lòng đất. Câu 18. Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành A. phương thức sản xuất. . . B. quá trình sản xuất. C. tư liệu sản xuất. D. lực lượng sản xuất. Câu 19. Vật nào dưới đây là tư liệu lao động dùng để bảo quản đối tượng lao động? A. Tủ đông lạnh. | C. Máy chế biến cá. B. Cảng cá. | D. Thuyền đánh cá. Câu 20. Vật nào dưới đây là tư liệu lao động với tư cách là kết cấu hạ tầng của sản xuất? A. Thùng đựng: C. Máy móc. B. Bến cảng. D. Bình chứa. Câu 21. Có ý kiến cho rằng: Cây gỗ là tư liệu lao động của người thợ chống lò trong hầm mỏ nhưng là đối tượng lao động của người thợ mộc. Em sẽ sử dụng căn cứ nào dưới đây để giải thích cho ý kiến đó? A. Đặc tính cơ bản của cây gỗ gắn với chức năng của nó trong sản xuất. B. Mục đích sử dụng cây gỗ gắn với chức năng mà nó đảm nhận trong sản xuất. ” C. Thuộc tính cơ bản gắn với mục đích sử dụng của cây gỗ trong sản xuất. D. Chức năng cây gỗ đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản của nó trong sản xuất. Câu 22. Một quốc gia có thể trở thành một cường quốc kinh tế thế giới nếu có yếu tố cơ bản nào dưới đây? A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có. B. Dân số đông và cơ cấu hợp lí. C. Sức lao động có chất lượng cao. D. Quan hệ quốc tế thuận lợi. Câu 23. Phát triển kinh tế là sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế A. hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội. B. ổn định và số lượng dân cư đông. C. bền vững và vị trí địa lí thuận lợi. D. tiến bộ và quan hệ quốc tế thuận lợi. Câu 24. Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản xuất tạo ra nó được gọi là A. phát triển kinh tế. ! B. gia tăng kinh tế. . . C. tăng trưởng kinh tế. D. ổn định kinh tế. Câu 25. Ông H là chủ thầu xây dựng đã thuê các anh A, B, C và D thi công công trình dưới sự chỉ đạo của mình. Do anh A là họ hàng với mình nên ông H phân công anh làm nhiệm vụ kiểm đếm nguyên vật liệu xây dựng. Các anh B, C, D trực tiếp thi công công trình. Những ai dưới đây đã tiêu dùng sức lao động trong hiện thực? A. Ông H, anh A, B và C. B. Ông H, anh B, C và D. C. Anh B, C và D. | D. Anh A, B và C. Câu 26. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hoá dầu ở nước ngoài, anh H muốn trở về Việt Nam công tác nhưng cha mẹ anh H không đồng ý vì cho rằng làm việc ở nước ngoài lượng cao, chế độ đãi ngộ tốt, có nhiều cơ hội để phát triển. Nếu là H, em chọn cách nào dưới đây để thực hiện trách nhiệm của mình trong việc phát triển kinh tế đất nước? A. Thực hiện theo mong muốn của cha mẹ và không trở về nước. B. Tỏ thái độ không đồng tình bằng việc không liên lạc với cha mẹ. C. Tìm cách thuyết phục cha mẹ đồng ý cho mình về nước làm việc. D. Không quan tâm đến ý kiến của cha mẹ và bí mật về nước làm việc. Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 | cc | A | c в D | c в c в св в DA D | 17 18 19 20 21 22 23 | 24 | 25 | 26 | |AC|A|B|B|C|AC|cc|