Môn Địa lí-Phần một. Nội dung ôn tập-Câu hỏi trắc nghiệm lớp 12-Địa lí các vùng kinh tế-Vấn đề phát triển kinh tế – xã hội ở Bắc Trung Bộ

Đáp án

Nguồn website dethi123.com

Câu 1. Vùng Bắc Trung Bộ bao gồm: A. 5 tỉnh. B. 6 tỉnh. – C. 7 tỉnh. | D. 8 tỉnh. Câu 2. Tỉnh nào sau đây nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung? A. Thừa Thiên – Huế. | B. Nghệ An. | C. Quảng Trị. – D. Hà Tĩnh. Câu 3. Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ là A. dãy núi Hoành Sơn. B. dãy núi Bạch Mã. | C. sông Bến Hải. D. sông Gianh. Câu 4. Vấn đề hình thành cơ cấu nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa A. góp phần khai thác hợp lí các tiềm năng của vùng, tạo ra cơ cấu ngành | kinh tế độc đáo. B. giải quyết việc làm cho một lực lượng lớn lao động trong vùng, hạn chế du canh, du cư. C. góp phần hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp và phát triển công nghiệp chế biến. D. góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian. Câu 5. Ở Bắc Trung Bộ, rừng giàu chủ yếu tập trung ở khu vực biên giới Việt – Lào nhiều nhất thuộc về các tỉnh nào sau đây? A. Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình. B. Nghệ An, Thanh Hoá, Quảng Bình. C, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị. D. Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế. Câu 6. Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về chăn nuôi đại gia súc với đàn bò chiếm khoảng A. 1/2 đàn bò cả nước. B. 1/4 đàn bò cả nước. C. 1/5 đàn bò cả nước. D. 1/3 đàn bò cả nước. Câu 7. Vùng đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về A. chăn nuôi trâu bò, trồng cây công nghiệp lâu năm. B. trồng cây công nghiệp lâu năm và hàng năm. C. trồng rừng bảo vệ môi trường sinh thái. D. chăn nuôi trâu bò, trồng cây lương thực, thực phẩm. Câu 8. Dải đồng bằng Bắc Trung Bộ có nhiều thuận lợi để phát triển A. lúa và hoa màu. B. nuôi trồng thuỷ sản. C. cây công nghiệp hàng năm. D. chăn nuôi gia súc, gia cầm. .. Câu 9. Một số bãi biển nổi tiếng ở vùng Bắc Trung Bộ là: A. Sầm Sơn, Cửa Lò, Cát Bà, Non Nước. | B, Cửa Lò, Thiên Cầm, Non Nước, Đồ Sơn. C. Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy, Lăng Cô. D. Thiên Cầm, Lăng Cô, Nha Trang, Đá Nhảy. Câu 10. Ở Bắc Trung Bộ, cây cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây? A. Tây Nghệ An, Quảng Trị. B, Quảng Bình, Quảng Trị. ” C. Thanh Hoá, Nghệ An. D. Nghệ An, Hà Tĩnh. Câu 11. Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ở các đồng bằng ven biển của Bắc Trung Bộ là: A. lạc, mía, thuốc lá. B. đậu tương, đay, cói. C. mía, bông, dâu tằm. D. lạc, đậu tương, bông. Câu 12. Việc trồng rừng ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ có tác dụng – A. bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vật, bảo tồn các nguồn gen. B. điều hoà nguồn nước, hạn chế các cơn lũ đột ngột trên các sông ngắn và dốc. C. chắn gió bão, ngăn không cho cát bay, cát chảy lấn vào ruộng đồng, làng mạc. D. chống sạt lở, xói mòn đất, ngăn ảnh hưởng của nước mặn vào sâu trong | đất liền. Câu 13. Tỉnh trọng điểm nghề cá ở vùng Bắc Trung Bộ là A. Thanh Hoá. B. Nghệ An. C. Hà Tĩnh. • ) . D. Quảng Bình. Câu 14. Nguồn lợi thuỷ sản ở Bắc Trung Bộ có nguy cơ giảm rõ rệt là do A. vùng biển thường xuyên xảy ra thiên tai. B. môi trường biển bị ô nhiễm. C. không có các bãi cá, bãi tôm quy mô lớn. D. tàu thuyền công suất nhỏ, đánh bắt ven bờ là chính. Câu 15. Việc giải quyết nhu cầu về điện của vùng Bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào A. các nhà máy nhiệt điện được xây dựng tại chỗ. B. các nhà máy thuỷ điện được xây dựng tại chỗ. C. mạng lưới điện quốc gia. D. nhập khẩu nguồn điện từ Lào. Câu 16. Phương án nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc xây dựng cơ sở hạ tầng đối với phát triển kinh tế – xã hội vùng Bắc Trung Bộ? A. Góp phần mở rộng quan hệ kinh tế với phía nam của Lào và phía bắc của | Cam-pu-chia. B. Nhằm cải thiện cơ sở hạ tầng để thu hút các dự án đầu tư trong nước và | nước ngoài. C. Nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế các huyện phía tây, phân bố lại dân cư | và hình thành các đô thị mới. D. Góp phần tạo ra sự thay đổi lớn trong sự phát triển kinh tế-xã hội của vùng. Câu 17. Một số loại tài nguyên khoáng sản vẫn ở dạng tiềm năng hoặc khai thác chưa đáng kể ở Bắc Trung Bộ là: A. sắt, vật liệu xây dựng. B. sắt, man gan. C. thiếc, crômit. D. ti tan, sắt. Câu 18. Các nhà máy xi măng lớn ở vùng Bắc Trung Bộ phân bố ở các tỉnh nào sau đây? A. Thanh Hoá, Nghệ An. B. Hà Tĩnh, Quảng Bình. C. Nghệ An, Quảng Trị. D. Thanh Hoá, Quảng Bình. Câu 19. Các trung tâm công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là: * * A. Thanh Hoá, Vinh, Huế. B. Thanh Hoá, Thạch Khê, Vũng Áng. C. Tĩnh Gia, Đồng Hới, Huế. , D. Sầm Sơn, Cửa Lò, Nhật Lệ. Câu 20. Ở Bắc Trung Bộ, các cảng nước sâu đang được xây dựng và hoàn thiện thuộc về các tỉnh: A. Nghi Sơn – Hà Tĩnh; Vũng Áng – Nghệ An; Chân Mây – Huế. B. Nghi Sơn – Thanh Hoá, Vũng Áng – Huế; Chân Mây – Hà Tĩnh. C. Nghi Sơn – Thanh Hoá, Vũng Áng – Hà Tĩnh; Chân Mây – Huế. D. Nghi Sơn – Nghệ An; Vũng Áng – Hà Tĩnh; Chân Mây- Huế. Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 B A B D B C ACC A A C B D C AC A AC