Môn Địa lí-Phần một. Nội dung ôn tập-Câu hỏi trắc nghiệm lớp 12-Địa lí các ngành kinh tế-Một số vấn đề phát triển và phân bố các ngành dịch vụ

Đáp án

Nguồn website dethi123.com

Câu 1. Ngành kinh tế có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế – xã hội nước ta là A. thương mại và du lịch. B. giao thông vận tải và bảo hiểm. C. tài chính và ngân hàng. D. giao thông vận tải và thông tin liên lạc. Câu 2. Quốc lộ 1 chạy suốt từ A. Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh. B. Hà Nội đến Cà Mau. C. cửa khẩu Hữu Nghị (Lạng Sơn) đến Năm Căn (Cà Mau). D. Hà Nội đến Năm Căn (Cà Mau). Câu 3. Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội của dải đất phía tây đất nước là A. quốc lộ 1A, B, quốc lộ 6. C. quốc lộ 9. D. đường Hồ Chí Minh. I ded. BILA’…- … Câu 4. Giao thông vận tải đường sông nước ta chậm phát triển chủ yếu do A. sự thất thường của chế độ nước sông và lượng phù sa lớn. B. khí hậu thời tiết nước ta thất thường, không thuận lợi. C. chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật. D. không cạnh tranh được với các loại hình giao thông vận tải khác. . Câu 5. Tổng chiều dài đường sắt nước ta là A. 3143 km. B. 3134 km. C. 1343 km. D. 4134 km. Câu 6. Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là A. Hà Nội – Thái Nguyên. B. Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh. C. Lưu Xá – Kép – Bãi Cháy. D. Hà Nội – Lào Cai. Câu 7. Tuyến đường ống vận chuyển xăng dầu B12 là tuyến nối giữa A. Bãi Cháy – Hạ Long tới các tỉnh Đồng bằng sông Hồng. B. Bà Rịa – Vũng Tàu với TP. Hồ Chí Minh. C. Bà Rịa – Vũng Tàu với Dung Quất (Quảng Ngãi). . D. Bà Rịa – Vũng Tàu với vịnh Vân Phong. Câu 8. Tuyến giao thông vận tải đường biển nội địa quan trọng nhất nước ta là A. Hải Phòng – Đà Nẵng. B. Hải Phòng – TP. Hồ Chí Minh. C. Đà Nẵng – Vũng Tàu. D. Đà Nẵng – Quy Nhơn. Câu 9. Ngành hàng không nước ta là ngành non trẻ nhưng có những bước tiến rất nhanh chủ yếu vì A. phong cách phục vụ chuyên nghiệp. B, đội ngũ lao động của ngành được đào tạo chuyên nghiệp. C. cơ sở vật chất nhanh chóng được hiện đại hoá. D. thu hút được nguồn vốn lớn từ đầu tư trong nước. Câu 10. Mạng điện thoại ở nước ta không bao gồm mạng nào sau đây? A. Mạng nội hạt. B. Mạng cố định. C. Mạng di động. | D. Mạng đường Câu 11. Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ phân theo thành phần kinh tế của ngành nội thương nước ta thay đổi theo hướng: A. giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước. | B. tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước. C. giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước. D. tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước, giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. Câu 12. Trung tâm buôn bán lớn bậc nhất của nước ta hiện nay là: A. TP. Hồ Chí Minh, sau đó là Hà Nội. B. TP. Hồ Chí Minh, sau đó là Huế. C. TP. Hồ Chí Minh, sau đó là Đà Nẵng. D. TP. Hồ Chí Minh, sau đó là Cần Thơ. Câu 13. Sau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng A. chú trọng vào thị trường Nga và Đông u. B. tăng mạnh thị trường Đông Nam Á. C. đa dạng hoá, đa phương hoá. D. tiếp cận với thị trường châu Phi, châu Mĩ. Câu 14. Kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng do nguyên nhân nào sau đây? A. Việc mở rộng và đa dạng hoá thị trường. B. Nhu cầu tiêu dùng trong nước tăng mạnh. C. Nước ta trở thành thành viên của WTO. D. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất. Câu 15. Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là: A. Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc. B. Pháp, Anh, Đức. C. Liên bang Nga, Trung Quốc, Đức. D. các nước Đông Nam Á, Liên bang Nga. Câu 16. Các thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là: A. khu vực châu Á – Thái Bình Dương và châu u. B. Trung Quốc và các nước Đông Nam Á. C. Nhật Bản và Trung Quốc. D. các nước Đông Nam Á và Nhật Bản. . .! .. Câu 17. Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là: A. vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà. B. vịnh Hạ Long và quần thể Phong Nha – Kẻ Bàng. C. phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn. D. bãi đá cổ Sa Pa và thành Nhà Hồ. Câu 18. Ngành du lịch ở nước ta thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là do nguyên nhân nào sau đây? A. Nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch. B. Số lượng khách du lịch quốc tế tăng nhanh. C. Phát triển các điểm, khu du lịch sinh thái. D. Chính sách Đổi mới của Nhà nước. Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 DCD C A B A B C D A A CA A A BD