Môn Địa lí-Phần một. Nội dung ôn tập-Câu hỏi trắc nghiệm lớp 11

Đáp án

Nguồn website dethi123.com

Cho bảng số liệu: CƠ CẤU GDP PH N THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA MỘT SỐ NƯỚC THUỘC NHÓM NƯỚC PHÁT TRIỂN, NĂM 2013 (Đơn vị: %) Nước Khu vực I Khu vực II Khu vực III. Thuỵ Điển 25,9 72,7 Đức 30,7 68,4 Pháp 19,8 78,5 Anh 0,7 20,1 79,2 [Căn cứ vào bảng số liệu (hoặc số liệu đã xử lí) trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4] Câu 1. Trong cơ cấu GDP của một số nước thuộc nhóm nước phát triển, A. khu vực III có tỉ trọng rất cao. B. khu vực II có tỉ trọng rất nhỏ. . C. khu vực I có tỉ trọng còn khá cao. D. tỉ trọng các khu vực kinh tế khá cân đối. Câu 2. Trong các nước trên, nước có tỉ trọng GDP phân theo khu vực I thấp nhất là A. Thuỵ Điển. B. Đức. C. Pháp. D. Anh. Câu 3. Trong các nước trên, nước có tỉ trọng GDP phân theo khu vực II cao nhất là A. Thuỵ Điển. B. Đức. C. Pháp. D. Anh. Câu 4. Trong các nước trên, nước có tỉ trọng GDP phân theo khu vực III cao nhất là A. Thuỵ Điển. B. Đức. C. Pháp. D. Anh. 1,2 2,6 1,7 Cho bảng số liệu: TỈ SUẤT GIA TĂNG D N SỐ TỰ NHIÊN Ở CÁC NHÓM NƯỚC QUA CÁC GIAI ĐOẠN .. (Đơn vị: %) Nhóm nước | 1960 – 1965 1965 – 1970 1985 – 1990 | 1995 – 2000 | 2010 – 2014 | Thế giới | 1,9 1 2,1 1 1,6 1,4 Nhóm nước 1,2 0,8 0,6 0,2 l 0,1 phát triển Nhóm nước đang 1 2,3 1,9 11,4 phát triển [Căn cứ vào bảng số liệu (hoặc số liệu đã xử lí) trả lời các câu hỏi từ 5 đến 7] Câu 5. Để thể hiện tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên qua các giai đoạn ở các nhóm nước, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A. Biểu đồ cột ghép. B. Biểu đồ đường. C. Biểu đồ kết hợp cột và đường. . D. Biểu đồ miền. Câu 6. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển, đang phát triển . và của thế giới có xu hướng tăng. B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển, đang phát triển và của thế giới có xu hướng giảm. C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển, đang phát triển và của thế giới có biến động thất thường. D. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nhóm nước phát triển giảm, đang phát triển và của thế giới có xu hướng tăng. Câu 7. Trong quá trình từ 1960 – 1965 đến 2010 – 2014, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm nhiều nhất ở . : : A. nhóm nước phát triển. . . , .. B. nhóm nước đang phát triển. C. toàn thế giới. D. nhóm nước đang phát triển và thế giới. Cho bảng số liệu: ” . SẢN LƯỢNG CAO SU CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI (Đơn vị: triệu tấn) Năm 1985 1995 2005 2013 Đông Nam Á | 3,4 – 4,9 6,4 9,0 | Thế giới 4,2 6,3 9,0 12,0 [Căn cứ vào bảng số liệu (hoặc số liệu đã xử lí) trả lời các câu hỏi từ 8 đến 10] Câu 8. Để thể hiện sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 – 2013, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ đường. C. Biểu đồ kết hợp cột và đường. .. D. Biểu đồ miền. Câu 9. Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi sản lượng cao su của các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 – 2013? A. Sản lượng cao su của thế giới tăng mạnh. B. Sản lượng cao su của Đông Nam Á tăng liên tục. C. Sản lượng cao su của Đông Nam Á tăng chậm hơn của thế giới. D. Sản lượng cao su của Đông Nam Á tăng nhanh hơn của thế giới. Câu 10. Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 – 2013? A. Tỉ trọng ngày càng tăng. | B. Chiếm tỉ trọng cao nhất. C. Tỉ trọng ngày càng giảm. D. Tỉ trọng luôn đạt hơn 70%. Cho bảng số liệu: GDP/NGƯỜI CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ASEAN NĂM 2013 (Đơn vị: USD/người) Quốc gia GDP/người Quốc gia . GDP/người Bru-nây 38563 Phi-lip-pin 2765 Cam-pu-chia 1007 Thái Lan 5779 In-đô-nê-xi-a 3475 Việt Nam 1907 Lào 1661 Xin-ga-po 55182 Ma-lai-xi-a 10583 [Căn cứ vào bảng số liệu (hoặc số liệu đã xử lí) trả lời các câu hỏi từ 10 đến 15] Câu 11. Để thể hiện GDP/người của một số quốc gia ASEAN năm 2013, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ đường. C. Biểu đồ tròn. D. Biểu đồ miền. Câu 12. Quốc gia có GDP/người cao nhất là A. Ma-lai-xi-a. B. Xin-ga-po. C. In-đô-nê-xi-a. D. Bru-nây. Câu 13. Quốc gia có GDP/người thấp nhất là | A. Cam-pu-chia. B. Phi-lip-pin. C. Lào. D. Việt Nam. Câu 14. GDP/người của quốc gia cao nhất gấp bao nhiêu lần GDP/người của quốc gia thấp nhất? A. 53 lần. B. Gần 55 lần. C. 56 lần. D. 58 lần. Câu 15. GDP/người của Việt Nam đứng thứ mấy trong khu vực? A. 5. B. 6. là : C.7. D. 8. Cho biểu đồ: Số khách du lịch (nghìn lượt người) . . Chi tiêu của khách du lịch . (triệu người) 140000 + + 250000 1 18573 120000 + 185737 +200000 100000 + 94474 .: 88659 150000 80000 + 60000 + 83721 +100000 166432 66432 40000 + + 50000 20000 + 0 | Đông Á Đông Nam Á Tây Nam Á Khu vực Elsố khách du lịch Chi tiêu của khách du lịch Biểu đồ số khách du lịch quốc tế và mức chi tiêu của du khách một số khu vực châu Á năm 2013 Câu 11. Để thể hiện GDP/người của một số quốc gia ASEAN năm 2013, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Biểu đồ cột. B. Biểu đồ đường. C. Biểu đồ tròn. D. Biểu đồ miền. Câu 12. Quốc gia có GDP/người cao nhất là A. Ma-lai-xi-a. B. Xin-ga-po. C. In-đô-nê-xi-a. D. Bru-nây. Câu 13. Quốc gia có GDP/người thấp nhất là | A. Cam-pu-chia. B. Phi-lip-pin. C. Lào. D. Việt Nam. Câu 14. GDP/người của quốc gia cao nhất gấp bao nhiêu lần GDP/người của quốc gia thấp nhất? A. 53 lần. B. Gần 55 lần. C. 56 lần. D. 58 lần. Câu 15. GDP/người của Việt Nam đứng thứ mấy trong khu vực? A. 5. B. 6. là : C.7. D. 8. Cho biểu đồ: Số khách du lịch (nghìn lượt người) . . Chi tiêu của khách du lịch . (triệu người) 140000 + + 250000 1 18573 120000 + 185737 +200000 100000 + 94474 .: 88659 150000 80000 + 60000 + 83721 +100000 166432 66432 40000 + + 50000 20000 + 0 | Đông Á Đông Nam Á Tây Nam Á Khu vực Elsố khách du lịch Chi tiêu của khách du lịch Biểu đồ số khách du lịch quốc tế và mức chi tiêu của du khách một số khu vực châu Á năm 2013 [Căn cứ vào biểu đồ (hoặc số liệu đã xử lí) trả lời các câu hỏi từ 16 đến 20 Câu 16. Biểu đồ trên có nội dung nào chưa chính xác? A. Đơn vị của trục tung bên phải. B. Tên biểu đồ. C. Chú giải. D. Khoảng cách giữa các nhóm cột. Câu 17. Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách đến khu vực Đông Á năm 2013 là A. 445 USD. B. 703 USD. C. 944 USD. D. 1566,4 USD. Câu 18. Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách đến khu vực Đông Nam Á năm 2013 là A. 445 USD. B. 703,2 USD. C. 944 USD. D. 1050 USD. Câu 19. Mức chi tiêu bình quân của mỗi lượt du khách đến khu vực Tây Nam Á năm 2013 là A. 944,3 USD. B. 477,2 USD. C. 480 USD. D. 1566 USD. Câu 20. Nhận xét nào sau đây không đúng về số khách du lịch đến và mức chi tiêu của khách du lịch ở một số khu vực châu Á năm 2013? A. Số lượng khách du lịch và chi tiêu của khách du lịch ở khu vực Đông | Nam A thấp hơn so với khu vực Đông Á B. Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông | Nam Á thấp hơn so với khu vực Đông Á. C. Chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông | Nam Á tương đương với khu vực Tây Nam Á. D. Số khách du lịch đến và mức chi tiêu của khách du lịch ở cả hai khu vực Đông Nam Á và Tây Nam Á đều thấp hơn so với khu vực Đông Á. Đáp án 1 | 2 | 3 | 4 5 | 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 A D B D A B A A D A A B A B C A BD -…. .-.– 19 20 BDC DBac