Các đề ôn luyện-Đề số 16-Môn Sinh học

Đáp án

Nguồn website dethi123.com

Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình thoát hơi nước ở cây ? . A. Thoát hơi nước có vai trò tạo lực hút hút dòng nước và ion khoáng từ rễ lên lá và đến các bộ phận khác ở trên mặt đất của cây. B. Sự thoát hơi nước ở cây chịu ảnh hưởng của các tác nhân ngoại cảnh như nước, ánh sáng, nhiệt độ, gió và các ion khoáng. C. Có hai con đường thoát hơi nước ở cây là qua cutin và qua khí khổng. D. Ở tất cả các loài cây, sự thoát hơi nước diễn ra chủ yếu ở mặt trên của lá. Câu 2. Loại nuclêôtit nào sau đây không có ở phân tử ARN ? A. Xitozin (X). B. Guanin (G). C. Timin (T). D. Ađênin (A). Câu 3. Cho các quá trình sinh học sau : (1) Phiên mã. (2) Dịch mã. (3) Nhân đôi ADN. (4) Phân li của NST trong phân bào. Có bao nhiêu quá trình xảy ra sự liên kết bổ sung giữa nuclêôtit loại U với A ? A. 2. B. 1. . C. 3. D. 4. Câu 4. Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho lai cây tứ bội AAaa với cây lưỡng bội dị hợp tử thu được F1. Biết rằng các cây tứ bội giảm phân tạo ra các giao tử 2n có khả năng sinh sản bình thường. Tỉ lệ cây hoa đỏ không thuần chủng ở F1 là A. 11/12. B. 5/6. C. 3/4. D. 2/3. Câu 5. Trên một cây lưỡng bội, người ta thấy có một cành lá to hơn bình thường. Quan sát tiêu bản tế bào học cho thấy các tế bào của cành lá này có bộ NST tứ bội. Cơ chế hình thành cành lá này có thể là do A. sự không phân li của tất cả các cặp NST trong quá trình nguyên phận của các tế bào ở đỉnh sinh trưởng cành. B. cây này được tạo ra do lai giữa hai cây tứ bội. C. sự không phân li của tất cả các cặp NST trong quá trình giảm phân của các tế bào đỉnh sinh trưởng của cây. D. hợp tử ban đầu bị đột biến dẫn đến không phân li các cặp NST trong nguyên phân. Câu 6. Cho phép lai P:3AaBb x AaBb. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, một nhóm gồm 3 tế bào bị nhiễm hoá chất làm cho cặp Aa không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường ; quá trình giảm phân hình thành giao tử đực diễn ra bình thường. Nếu các giao tử có khả năng sinh sản như nhau thì đời con thu được tối đa bao nhiêu kiểu gen mang gen đột biến ? A. 3. B. 4. C. 8. D. 16. Câu 7. Một đoạn ADN dài 102 nm, trong đó số nuclêôtit loại X chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch 1 của đoạn ADN này, số nuclêôtit loại G chiếm 5% tổng số nuclêôtit của mạch. Nhận định nào sau đây đúng ? A. Tổng số liên kết hiđrô của đoạn ADN này là 720. B. Số nuclêôtit loại A của mạch 1 nhiều hơn số nuclêôtit loại T của mạch 1. C. Số nuclêôtit loại X của mạch 1 gấp 11 lần số nuclêôtit loại X của mạch 2. D. Tỉ lệ A/G của đoạn ADN này là 3/2. Câu 8. Loại axit nuclêic nào sau đây không trực tiếp tham gia vào quá trình dịch mã ? A. tARN. B. ADN. C. MARN. D. GARN. Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen ? A. Đột biến chỉ có thể xảy ra khi có tác động của các tác nhân gây đột biến. Đó là các tác nhân vật lí, hóa học và sinh học. B. Chỉ những đột biến gen xảy ra ở tế bào sinh dục mới gây ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật. C. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit trong gen sẽ dẫn đến mã di truyền bị đọc sai kể từ vị trí xảy ra đột biến. D. Các bazơ nitơ dạng hiếm khi tham gia vào quá trình nhân đôi ADN có thể làm phát sinh đột biến gen. Câu 10. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen A và B lần lượt trội hoàn | toàn so với các alen a và b, alen D trội không hoàn toàn so với alen d. Theo lí thuyết, phép lại AabbDd x aaBbDD cho đời con có mấy loại kiểu hình ? A. 4. B. 6. C. 8. D. 12. Câu 11. Ở một loài côn trùng, alen A quy định cánh đài trội hoàn toàn so với alen a quy định cánh cụt. Cơ thể có kiểu gen AA bị chết ở giai đoạn phôi sớm. Cho một con cánh dài lai với một con cánh cụt thu được F1. Cho F1 ngẫu phối thu được F2. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là : A. 1 cánh dài : 1 cánh cụt. B. 3 cánh dài : 1 cánh cụt. C. 7 cánh dài : 9 cánh cụt. D. 2 cánh dài: 3 cánh cụt. Câu 12. Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là đúng khi nói về các tính trạng di truyền ngoài nhân ? (1) Thường di truyền theo dòng mẹ do hợp tử thường chỉ nhận tế bào chất của mẹ. ” (2) Nếu bố mẹ có kiểu hình khác nhau thì kết quả phép lại thuận và lại nghịch khác nhau. (3) Cơ sở di truyền học là do các tính trạng này được quy định bởi các gen nằm trong | tế bào chất (nằm trong ti thể hoặc lạp thể). (4) Là trường hợp điển hình của học thuyết di truyền Menđen. A. 1. B.2. C.3. D. 4. Câu 13. Đột biến gen có thể được phát sinh do bao nhiêu nguyên nhân sau đây ? (1) Do sự bắt cặp không đúng trong nhân đôi ADN. (2) Do tác động của các tác nhân vật lí. (3) Do tác động của các tác nhân hoá học. (4) Do tác động của các tác nhân sinh học. *** A. 1. B. 2. C. 3. ***? D. 4. Câu 14. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, alen B trội không hoàn toàn so với alen b, các alen A, D và E lần lượt trội hoàn toàn so với các alen a, d và e. Thực hiện phép lai P: AaBbddEE x aaBbDdEe thu được F1. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán sau đây về F1 là chính xác ? (1) Số kiểu gen tối đa gấp đôi số kiểu hình tối đa. (2) Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong tổng số 4 tính trạng chiếm 7/16. ::.. . ) (3) Tỉ lệ kiểu hình trội về ít nhất 3 trong số 4 tính trạng chiếm 3/8. (4) Trong số kiểu hình trội về tất cả các gen, tỉ lệ kiểu gen mang 4 alen trội chiếm 0%. . A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 15. Có 5 tế bào sinh tinh, trong đó có 2 tế bào có kiểu gen aaBb và 3 tế bào có kiểu gen AaBb. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân sẽ tạo ra tối thiểu bao nhiêu loại giao tử ? A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 16. Cho ruồi giấm cái thân xám, cánh dài, mắt trắng lại với ruồi đực thân đen, cánh LG ngắn, mắt đỏ thu được F1 gồm 50% ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ và 50% ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt trắng. Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 có :70% ruồi thân xám, cánh dài ; 20% ruồi thân đen, cánh cụt ; 5% ruồi thân xám, cánh cụt; 5% ruồi thân đen, cánh dài. Theo lí thuyết dự đoán nào sau đây đúng ? A. Tỉ lệ ruồi mắt đỏ và trắng ở F2 là : 2 cái mắt đỏ : 1 đực mắt đỏ : 1 đực mắt trắng. B. Gen quy định màu thân và chiều dài cánh di truyền liên kết, tần số hoán vị là 25%. C. Trong số ruồi đực ở F2, tỉ lệ cá thể mang 3 tính trạng trội là 17,5%. D. Trong tổng số ruồi F2, tỉ lệ ruồi cái mang 3 tính trạng lặn là 5%. Câu 17. Khi lại một ruồi giấm cái thân xám, cánh dài với ruồi giấm đực thân đen, cánh dài (P) thu được F1 gồm 46 con thân xám, cánh dài ; 29 con thân đen, cánh dài : 20 con thân đen, cánh cụt ; 5 con thân xám, cánh cụt. Biết gen quy định thân xám (A) là trội so với gen quy định thân đen (a), gen quy định cánh dài (B) là trội so với gen quy định cánh cụt (b). Kiểu gen của ruồi cái thân xám, cánh dài (P) và tần số hoán vị gen trong phép lai này lần lượt là A. 4 và 20%. B. A và 40%. C. A8 và 20%. D. ^8 và 10%. aB ab Câu 18. Ở gà, alen A quy định lông văn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn, cặp gen này nằm ở vùng không tương đồng của NST giới tính X. Cho gà trống lông vằn thuần chủng giao phối với gà mái lông không vằn, thu được F1 ; cho F1 giao phối với nhau thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, trong các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận đúng ? (1) F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ : 1 con lông vằn :1 con lông không vằn. (2) F1 gồm toàn gà lông vằn. (3) F2 có 5 loại kiểu gen. (4) Nếu cho gà mái (P) giao phối với gà trống F1 thì thu được đời con có kiểu hình … phân li theo tỉ lệ : 2 gà trống lông vắn :1 gà mái lông không vằn : 1 gà mái lông vằn. A. 1. B.3. C. 2. D. 4. Câu 19. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về cấu trúc và chức năng của hệ tuần hoàn ? (1) Hệ tuần hoàn kín có máu lưu thông trong mạch kín dưới áp lực cao hoặc trung bình, máu chảy nhanh. ART. aB ab (2) Hệ tuần hoàn kép có hai vòng tuần hoàn: vòng tuần hoàn lớn đi qua phổi và vòng tuần hoàn nhỏ đi đến các bộ phận trong cơ thể. (3) Ở hệ tuần hoàn kép, máu chảy dưới áp lực cao và chảy nhanh. (4) Tim hoạt động như một cái máy bơm hút và đẩy máu đi trong vòng tuần hoàn. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 20. Quan sát một quần thể động vật ngẫu phối người ta thấy tỉ lệ giữa số cá thể lông văn và số cá thể lông xám là 24 : 1. Biết rằng quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, alen A quy định lông vằn là trội hoàn toàn so với alen a quy định lông xám. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể trên ? (1) Tần số alen A gấp 4 lần alen a. (2) Trong số các con lông vằn, các cá thể có kiểu gen Aa chiếm 33,33 %. . (3) Số cá thể lông văn đồng hợp tử gấp 10 lần số cá thể lông xám. (4) Lấy ngẫu nhiên một cá thể trong quần thể, xác suất cá thể này mang kiểu gen đồng hợp là 64%. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 21. Ví dụ nào sau đây là thành tựu của phương pháp tạo giống bằng công nghệ gen? A. Sữu cừu chứa protein người. B. Dâu tằm tam bội. C. Cừu Đôly. D. Giống lúa lùn IR8 cho năng suất cao. Câu 22. Để tạo ra giống mới có đặc tính di truyền khác biệt, người ta có thể thực hiện | một trong các quy trình sau, trừ A. gây đột biến, chọn lọc các cá thể có kiểu hình mong muốn rồi nhân lên. B. nuôi cấy hạt phấn thành dòng đơn bội, rồi sau đó đa bội hoá thành dòng lưỡng bội. nuôi cấy mô trong ống nghiệm, nhân lên thành nhiều mô sẹo rồi cho chúng tái sinh thành các cây hoàn chỉnh. D. dung hợp tế bào trần của hai loài thành tế bào lai, nuôi cấy thành cơ thể hoàn chỉnh và nhân dòng. Câu 23. Bệnh nào sau đây do gen nằm trên NST thường quy định ? A. Bệnh hồng cầu hình liềm. B. Bệnh ung thư gan. C. Bệnh mù màu đỏ – lục. D. Bệnh Đao. Câu 24. Ở người, bệnh phêninkêtô niệu do alen lặn nằm trên NST thường quy định, alen trội tương ứng quy định kiểu hình bình thường là trội hoàn toàn. Một cặp vợ chồng bình thường, người chồng đến từ quần thể cân bằng di truyền có 96 % dân số không mắc bệnh phêninkêtô niệu, người vợ đến từ một quần thể cân bằng di truyền khác có 18% dân số bình thường mang gen gây bệnh. Xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra con đầu lòng là con trai bị bệnh là A. 1/66. B. 1/264. C. 3/462. . D. 1/132. . Câu 25. Theo quan niệm hiện đại, tần số alen của một gen nào đó trong một quần thể có kích thước nhỏ có thể bị thay đổi mạnh trong trường hợp nào sau đây ? A. Các cá thể trong quần thể giao phối không ngẫu nhiên. A. 1. . . B. Các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiên. , , , C. Có hiện tượng đột biến gen. D. Có hiện tượng di – nhập gen. Câu 26. Hai quần thể thuộc hai loài có họ hàng gần gũi, một quần thể sống ở tầng cao của tán rừng, một quần thể sống ở tầng thấp của tán rừng, do đó chúng không gặp nhau và không giao phối với nhau. Đây là kiểu cách li A. thời gian. B. nơi ở. C. tập tính. D. sau hợp tử. Câu 27. Những nhân tố nào dưới đây tạo nên nguồn biến dị di truyền cho tiến hoá ? (1) Đột biến. (2) CLTN. (3) Giao phối ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. A. (1) và (4). B. (1) và (3). C. (3) và (4). D. (2) và (3). Câu 28. CLTN có bao nhiêu đặc điểm dưới đây ? (1) CLTN tác động gián tiếp lên kiểu hình, qua đó gián tiếp làm biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen. (2) Kết quả của CLTN là hình thành nên quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường. (3) CLTN đào thải alen lặn nhanh hơn các alen trội. (4) CLTN quy định chiều hướng tiến hoá. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 29. Nhóm động vật nào sau đây khi thở ra và hít vào đều có không khí giàu O2 đi qua phổi ? A. Chim. B. Lưỡng cư. C. Bò sát. | D. Thú. Câu 30. Trong lịch sử phát triển của sự sống trên Trái Đất, quá trình tiến hoá tiền sinh học là A. giai đoạn hình thành nên các hợp chất vô cơ. B. giai đoạn hình thành nên các hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ. C. giai đoạn hình thành nên các tế bào sơ khai, sau đó là hình thành nên những tế bào sống đầu tiên. D. giai đoạn tiến hoá hình thành nên các sinh vật như ngày nay. Câu 31. Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai ? A. Giới hạn sinh thái bao gồm khoảng thuận lợi, khoảng chống chịu và khoảng ngoài giới hạn chịu đựng về một nhân tố sinh thái. B. Giới hạn sinh thái nằm giữa hai điểm gây chết. C. Khoảng chống chịu là khoảng của nhân tố sinh thái gây ức chế cho hoạt động sinh lí của sinh vật. D. Khoảng thuận lợi là khoảng mà nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất. Câu 32. Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu đúng : (1) 0 sinh thái là một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển. (2) Ô sinh thái của một loài chính là nơi ở của chúng. D.4. (3) Trong một khu rừng, ổ sinh thái của 2 quần thể càng trùng nhau nhiều thì mức độ cạnh tranh càng cao. (4) Trong tự nhiên, các loài gần nhau về nguồn gốc khi sống chung trong một sinh cảnh và sử dụng chung một nguồn thức ăn thì chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái để tránh cạnh tranh. A.1. B. 2. . C. 3. Câu 33. Phát biểu nào sau đây đúng về tăng trưởng của quần thể trong môi trường bị giới hạn ? A. Trong thực tế, mô hình này hiếm xảy ra do nguồn sống của môi trường thường rất dồi dào, | B, Biểu đồ tăng trưởng có hình chữ J. C. Kích thước quần thể luôn nhỏ hơn sức chứa của môi trường. D. Mức độ cản trở của môi trường tăng lên khi kích thước của quần thể tăng. Câu 34. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng. Hai cặp gen này nằm trên cặp NST tương đồng số 1. Alen D quy định quả dài trội hoàn toàn so với alen d quy định quả tròn, cặp gen này nằm trên cặp NST tương đồng số 2. Cho giao phấn giữa hai cây (P) đều thuần chủng, thu được F1 dị hợp tử về ba cặp gen. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2. Ở F2, cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả tròn chiếm tỉ lệ 4%. Cho biết không phát sinh đột biến, các kết luận nào sau đây đúng ? (1) Nếu hoán vị gen xảy ra ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái thì tần số hoán vị là 20%. (2) Nếu hoán vị gen chỉ xảy ra ở quá trình phát sinh giao tử đực hoặc quá trình phát sinh giao tử cái thì tần số hoán vị là 36%. (3) Ở F2, cây có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả dài chiếm tỉ lệ 49,5%. (4) Ở F2, cây có kiểu hình thân cao, hoa vàng, quả dài chiếm tỉ lệ 2,25%. . A. (1), (3), (4). B.(1), (2), (4). C. (2), (3), (4). D.(1), (2), (3). Câu 35. Khi nói về thành phần loài trong quần xã, phát biểu nào sau đây đúng ? A. Thành phần loài được thể hiện ở loài ưu thế và loài đặc trưng. B. Số lượng loài và số cá thể mỗi loài thể hiện sự đa dạng của quần xã, biểu diễn sự biến động, ổn định hay suy thoái của quần xã. C. Loài đặc trưng là loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã, luôn có ảnh hưởng mạnh mẽ tới khí hậu của môi trường. D. Quần xã A có số lượng cá thể lớn hơn quần xã B chứng tỏ quần xã A đa dạng hơn quần xã B. Câu 36. Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của pha sáng ? A. ATP. B. NADH. C. O2. D. NADPH. Câu 37. Có mấy phát biểu sau đây đúng khi nói về chuỗi thức ăn ? (1) Một chuỗi thức ăn gồm nhiều loài có quan hệ dinh dưỡng với nhau, mỗi loài là – một mắt xích. – (2) Mỗi mắt xích trong chuỗi thức ăn đều là thức ăn của mắt xích đứng sau. (3) Chuỗi thức ăn luôn bắt đầu bằng một sinh vật sản xuất có khả năng quang hợp. (4) Mắt xích thứ hai trong chuỗi thức ăn tương ứng với bậc dinh dưỡng cấp 1. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 38. So sánh giữa mối quan hệ cạnh tranh và mối quan hệ sinh vật ăn thịt – con mồi, phát biểu nào đúng ? A. Hai mối quan hệ này đều dẫn tới phân li ổ sinh thái. B. Trong mối quan hệ cạnh tranh, cả hai loài đều bị bất lợi còn trong mối quan hệ sinh vật ăn thịt – con mồi thì một loài bị hại và một loài được lợi. C. Trong mối quan hệ cạnh tranh, hai loài có kích thước bằng nhau, trong mối quan hệ sinh vật ăn thịt – con mồi, sinh vật ăn thịt lớn hơn con mồi. . D. Một trong hai loài lấy chất dinh dưỡng từ loài còn lại. Câu 39. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lại nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3:1? Ab Ab aB A. 2x AB B – AB Ab x ab aB’ aB ab ab ab Câu 40. Khi nói về ô nhiễm môi trường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng ? (1) Chủ yếu do chất thải từ quá trình sản xuất và sinh hoạt của con người gây ra. (2) Một số hoạt động của thiên nhiên như núi lửa, bão lụt,… gây nên ô nhiễm môi trường. (3) Các hình thức ô nhiễm môi trường bao gồm: ô nhiễm không khí, ô nhiễm chất thải rắn, ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm hoá chất độc, ô nhiễm do vi sinh vật gây bệnh. (4) Tình trạng ô nhiễm môi trường trên thế giới ngày càng nặng nề đặc biệt là các nước đang phát triển. A. 1. B.2. C. 3. D. 4. mm B. – D. ab xab ab ab. Đáp án 1 D 6. A OD 16 D 21 A 26 B 31 A 36 B 2 c7c 12 C 17 c 22 c 27 B 32 C 37 A 3 A 8 B 13 C 18 A 23 A 28 B 33 D 38 B 4 B 9 D 14 A 19 C 24 D 29 A 34 D 39 C | 5 A 10 C 15 D 20 C 25 D 30 35 B 40 D Câu 7. Đoạn ADN có số nuclêôtit = (102. 10/3,4).2 = 600, G=X= 180, A=T= 120, .. G1 = 0,05. 300 = 15 = X2, XÃ =G2= 165 » A, D sai ; B chưa đủ dữ kiện để kết luận; C đúng. Câu 11. P: Aa x aa » F1:1 Aa : 1aa → F2:1 AA :6 Aa : 9 aa, AA chết sớm nên còn | lại 6 cánh dài : 9 cánh cụt=2 cánh dài: 3 cánh cụt. Câu 15. Số loại giao tử tối thiểu được tạo ra là 3 loại khi 3 tế bào có kiểu gen AaBb cùng cho 2 loại giao tử là aB, Ab, còn 2 tế bào có kiểu gen aaBb luôn cho 2 loại giao tử aB, ab. Câu 17. – Xét tỉ lệ từng cặp tính trạng và tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 + 2 cặp gen di truyền liên kết không hoàn toàn. – P: Xám, dài (A-B-) x Đen, dài (aaB-04F, xuất hiện kiểu hình đen, cụt (aabb) – Kiểu gen của P: AB//ab x aB/ab. – Tỉ lệ F1 đen, cụt = 20/100 = 0,2= ab (mẹ) x 0,5 ab (bố) + ab (mẹ) = 0,4 + fhy = 0,2 + C đúng. Câu 19. Ở hệ tuần hoàn kép, vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi và vòng tuần hoàn lớn đi đến các bộ phận khác trong cơ thể (2) sai. (1), (3), (4) đúng. Câu 20. (1), (2), (3) đúng.