Các đề ôn luyện-Đề số 13-Môn Hóa học

Đáp án

Nguồn website dethi123.com

…………. ……….. ………. …………. Câu 1. Dãy kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là A. Na, Mg, Al. B. Zn, Cu, Ag. C. Al, Cu, Ag. D. Mg, Fe, Cu. Câu 2. Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm ? A. Na B. Ba C. Al D. Fe Câu 3. Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội, nhưng phản ứng được với dung dịch kiềm ? A. Fe B. Al C. Cr . D. Cu Câu 4. Khí nào sau đây gây ngộ độc đường hô hấp ? A. CO B. CO2 1 . C. N2 D.O2 Câu 5. Phương trình hoá học nào sau đây sai ? A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2T B. Cr(OH)3 + 3HC1 → CrCl3 + 3H20 C. Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H20 D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H27 Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Cr(OH)3 dễ bị khử trong không khí. B. Cr(OH)2 dễ bị oxi hoá trong không khí. C. Fe(OH)2 dễ bị khử trong không khí. D. Fe(OH)3 dễ bị oxi hoá trong không khí. Câu 7. Chất nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở ? A. CH2=CH-COO-CH3 B. CH3-C00_C2H5 C. CH3-C00-C6H5 D. CH3-COO-CH=CH2 Câu 8. Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo ? A. C2H7N B. C4H/ N C . C3H9N D. CsH13N Câu 9. Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ ? A. tơ tằm B. len C. nilon-6,6 D. bông Câu 10. Muối nào sau đây không bị nhiệt phân ? .. A. NaHCO3 B. CaCO3 C. Na2CO3 . D. Ca(HCO3)2 Câu 11. Thuỷ phân chất hữu cơ X, thu được glucozơ. Chất X là A. protein. B. tinh bột. C. etyl axetat. D. fructozơ. Câu 12. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chứa chất nào sau đây không thu được kết tủa ? A. NaCl B. NaNO3 C. FeCl3 D. Fe(NO3)2 Câu 13. Cho một thanh Al vào 500 ml dung dịch CuSO4 nồng độ x (mol/l). Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng thanh Al tăng 13,8 gam. Giá trị của x là A. 0,5. B. 0,6. C. 1,2. D. 0,8. Câu 14. Cr phản ứng với chất nào sau đây tạo muối Cr(II)? A. S … B. O2 C. HCl D. HNO3 Câu 15. Thí nghiệm nào sau đây tạo ra kim loại ? . A. Cho axetanđehit vào dung dịch AgNO3 trong NH3. B. Cho axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3. C. Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4. D. Nhỏ nước brom vào dung dịch phenol. Câu 16. Phát biểu nào sau đây là sai ? Ở điều kiện thường, glyxin A. có cấu tạo ion lưỡng cực HẸN* -CH2-COO-. B. là hợp chất tạp chức và có tính lưỡng tính. C. là chất lỏng có nhiệt độ nóng chảy thấp. D. có vị ngọt và tương đối dễ tan trong nước. Câu 17. Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc ? A. axit fomic B. glyxin C. glucozơ C. anđehit axetic Câu 18. Hỗn hợp X gồm hai amino axit (no, mạch hở, phân tử mỗi chất chỉ chứa hai nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn m gam Y thu được N2, 5,5 gam CO2 và 2,7 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được a gam muối. Giá trị của a là A. 4,1. B. 5,2. C. 4,6. .”. D. 6,0. Câu 19. Khử hoàn toàn 0,03 mol Cr2O3 bằng lượng bột nhôm vừa đủ trong điều kiện không có không khí, thu được chất rắn X. Cho X tác dụng vừa hết với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là A. 0,30. B.0,36. C. 0,12. D. 0,18. Câu 20. Thuỷ phân hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được sản phẩm gồm glyxin và alanin có tỉ lệ số mol là 1 : 1. Số chất X thoả mãn tính chất trên là A. 4. B.8. D. 12. Câu 21. Khẳng định nào sau đây không đúng ? A. Điện phân dung dịch Mg(NO3)2 thu được kim loại Mg ở catot. B. Nung AgNO3 thu được Ag kim loại. C. Cho Họ qua bột CuO, nung nóng thu được kim loại Cu. * D. Điện phân nóng chảy muối ăn thu được kim loại Na. Câu 22. Phát biểu nào sau đây sai? . A. Glucozơ có phản ứng tráng bạc. C. 6. D. 3. HCl khí B. Frutozơ có phản ứng với Cu(OH)2. C. Frutozơ có phản ứng làm mất màu nước brom.. D. Khi thuỷ phân, saccarozơ tạo ra glucozơ và frutozơ. Câu 23. Nung nóng các muối sau : NH4NO3, NaHCO3, CaCO3, NH4HCO3, NaNO3, Cu(NO3)2, số muối bị nhiệt phân theo phản ứng oxi hoá – khử là A. 6. B. 4. C. 5. Câu 24. Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C4H9NO2 và thoả mãn tính chất sau : X + NaOH → C2H3COONa + ZT T+CH3OH → Y+H20 . Chất X và chất T lần lượt là A. metylamoni acrylat và axit 2-aminopropionic. B. metylamoni acrylat và axit aminoaxetic. C. amoni metacrylat và axit 2-aminopropionic. . . D. amoni metacrylat và axit 3-aminopropionic. Câu 25. Cho a mol sắt tác dụng hết với a mol khí clo thu được chất rắn X. Cho X vào nước thu được dung dịch Y. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây ? A. Cl2 B. AgNO3 C. NaOHD . Cu Câu 26. Cho các phát biểu sau: (a) Glucozơ và saccarozơ đều hoà tan được Cu(OH)2. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng màu với dung dịch iot. . . (c) Khi thuỷ phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ (d) Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc. Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 27. Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z và T ở dạng dung dịch nước : Chất X | Y | Z | T Cách làm Thí nghiệm 1 : Thêm dung Có kết tủa | Có kết tủa | Có kết tủa Không có dịch NaOH (dư) sau đó tan dần sau đó tan dần không tan | kết tủa Thí nghiệm 2: Thêm tiếp nước Không có Dung dịch Không có Không có brom vào các dung dịch thu, chuyển sang hiện tượng hiện hiện tượng được ở thí nghiệm 1 | màu vàng tượng Các chất X, Y, Z và T lần lượt là A. CrCl3, AIC13, MgCl2, KCİ. B. MgCl2, CrCl3, MgCl2, KCI. C. AIC13, CrCl3, MgCl2, KCI. D. CrCl3, MgCl2, KCI, AICI3. Câu 28. Cho các nhận định sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở luôn thu được CO2 và HọO với số mol bằng nhau. (b) Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. (c) Vinyl axetat không thể điều chế từ axit và ancol tương ứng. (d) Đun nóng etyl axetat với dung dịch kiềm dư, thu được dung dịch trong suốt. Trong các nhận định trên, số nhận định đúng là A. 1 B. 2. C. 3. ….!: D.4. .. . Câu 29. Cho các phát biểu sau: (a) Trong các hợp chất, nguyên tố kim loại kiềm chỉ có số oxi hoá + 1. (b) Dung dịch muối Na2CO3 có tính axit. (c) Kim loại Be tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường. . . (d) Thạch cao khan tan tốt trong nước. (e) Ai không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. (g) Có thể loại bỏ tính cứng của nước cứng tạm thời bằng cách đun nóng. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 30. Đốt cháy m gam một axit cacboxylic no, mạch cacbon không phân nhánh, thu được 0,06 mol CO2 và 0,05 mol H2O. Giá trị của m là A. 1,14. B. 0,98. C.0,60. . D. 1,46. Câu 31. Cho các nhận xét sau: . .. (a) Dung dịch HNO3 đậm đặc để lâu sẽ bị đổi màu. (b) HNO3 đều đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng với Cu, Fe2O3 và Al. (c) Khi cho N2 phản ứng với Ox lấy dư, ở nhiệt độ cao thì sản phẩm chính tạo ra là N2O. (d) Tất cả các muối nitrat đều bị phân huỷ khi nung ở nhiệt độ cao, tạo ra NO. (e) Số oxi hoá của N trong NH3 và NH4Cl bằng nhau. . . . . . . . . Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là A. 2. IB.3. . C. 4. D. 5. Câu 32. Trong các chất : xenlulozơ, phenylamoni clorua, axit glutamic, saccarozơ, phenol, metyl aminoaxetat, Ala-Gly, glixerol, natri axetat, số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là . A. 5. B. 4. C. 7. D. 6. Câu 33. Cho từ từ 300 ml dung dịch gồm ) NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M thu được V lít (đktc) khí CO2 và dung dịch X. Thêm vào X 100 ml dung dịch gồm KOH 0,6M và BaCl2 1,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m lần lượt là A. 1,0752 và 8,274. B. 0,448 và 25,8. C. 1,0752 và 22,254. .. . ; D. 1,0752 và 19,496. D. 1,07 Câu 34. Hình bên mô tả thí nghiệm đốt cháy dây Fe trong khi – Cl2. Phát biểu nào sau đây không đúng ? | _ Dây sắt A. Fe cháy đỏ rực trong Cl2, có khói nâu tạo ra. B. Nếu Fe dư thì sản phẩm thu được là FeCl2. :. -Khí Cl2 C. Cho nước vào bình phản ứng để hoà tan sản phẩm. D. Chỉ cho nước vào bình cho khi bắt đầu hơ nóng dây sắt. N h ư Câu 35. Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau: – X có mạch cacbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH. – Y được điều chế từ axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon. – Z tác dụng được với NaOH, tham gia phản ứng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là A. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3. B. CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3. C. CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3. D. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3. Câu 36. Cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 12 gam NaOH, sau phản ứng tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam. Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là A. 2. B.4. C.5. D. 6. Câu 37. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam Fe(NO3)2 và m gam Al(NO3)3 trong bình kín không chứa oxi thu được hỗn hợp khí X. Thêm vào X 112 ml khí O2 (đktc), rồi hấp thụ hoàn toàn hỗn hợp vào H2O thu được 3,5 lít dung dịch có pH = 1,7 và không có khí thoát ra. Giá trị mi và ma lần lượt là A. 4,50 và 6,39. | B. 2,700 và 3,195. . . . C. 3,60 và 2,13. D. 1,80 và 0,26. Câu 38. Chất hữu cơ X mạch hở có thành phần nguyên tố C, H và O có tỉ khối hơi so với Họ bằng 49. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ là Y và Z. – Chất Y tác dụng với NaOH (xúc tác CaO, t°) thu được hiđrocacbon E. Cho E tác dụng với O2 (to, xt) thu được chất Z. Tỉ khối hơi của X so với Z có giá trị là A. 1,633. B. 1,690. C. 2,130. D. 2,227. Câu 39. Cho kim loại Al vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl, 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối, b gam kim loại và 0,125 mol hỗn hợp khí Y (gồm 2 khí không màu trong đó có một khí hoá nâu ngoài không khí): Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Giá trị của m là A. 46,425. B. 43,5. C. 64,05. D. 33,375. Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam hợp chất hữu cơ X cần 2,52 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy thu được chỉ có CO2 và H2O với tỉ lệ mol tương ứng là 2: 1. Biết 1 mol X tác dụng tối đa với 2 mol NaOH, X không tham gia phản ứng tráng bạc và có khối lượng mol nhỏ hơn 140. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Đáp án TB6 B1 B 16 C 21 A 26 A 1 A 36 B | 2 A 7 B 12 B 17 B 22 C 27 C 32 D 37 C 3 B 8 C 13 B 18 D 23 D 28 C 33 C 38 D | 4 A 9 D 14 C 19 A 24A 29 D 34 D 39 A 5 D 10 C 15 A 20 C 25 D 30 D 35 C 40 C Câu 32. Có 6 chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng: xenlulozơ, phenylamoni clorua, axit glutamic, phenol, metyl aminoaxetat, Ala-Gly. Câu 36. nNaOH = 0,3 mol; neste = 0,15 mol=nNaOH :naste= 2:1 → Este X là R-C6H4-OOCR’ fR – CH4 – ONa : 0,15 mol 29,7 gam “=0,15.(115 +R+R’+67) = 29,7 R’COONa : 0,15 mol = R +R’ = 16 Đồng phân của XC6H-OOCCH, |(o,p, m) H2C=C6H4-OOCH (Fe(NO3)2:2a mol Áp dụng BTNT Fe2O3 a mol Câu 37. Al(NO3)3 : 2b mol (Al2O3 : b mol (NO2 : 4a+6b _ Ap aung BINI →X(mol) {. 12a + 18b – 3a – 3b-204a +6b) V = 0,5a +1,5b 1021122 2N02 + + H20-2HNO3 (NO, : 4a +66 _BT electron “→ 4a + 65 = 4(0,5a +1,5b+0,005) y (mol) | 03:0,5a +1,5b+0,005 | BTNT nito > naxit = 0,07 = 4a +6b sa=0,01 mol (m= 2a. M Fe(NO,), = 0,01.2.180 = 3,60 (gam) > (b= 0,005 mol m2 = 26.MAI(NO,), = 0,005.2.213= 2,130 (gam) Câu 39. MY= 12,2.2 = 24,4 = Y chứa Hg. Khi không màu hoá nâu trong không khí là NO=Y gồm NO và H2. Gọi x, y lần lượt là số mol H2 và NO. … x+y=0,125 x = 0,025 Ta có: {x 30y =0,125.24,4 ly=0,1 Vì có khí H2 thoát ra và Al dư=H* và NO, hết » Muối thu được là muối clorua Do no, ban đầu (= 0,15 mol) > nNO (= 0,1 mol)= X chứa muối NHỊ. Áp dụng BTNT N> nNH: =0,15 – 0,1 = 0,05 (mol). 3na1 pů = 3nno +8nNht +2ný, = nal pů = 413+ = 0,79 = 0,25 (mol) >mmuối = m aici, + MNH,cı + m Nacı + mici 33,375 + 2,675 +2,925 + 7,45 = 46,425 (gam). = 5,3 (gam). (1) Câu 40. X+ O2 + CO2 + H2O8 X có thể chứa C, H, O. Áp dụng ĐL BTKL, ta có : mco, +mH20 = mx +mo, =1,7+2 22,4 Đặt a, b là số mol CO2, H2O= 44a + 18b = 5,3 = 5,3 :: (1) Theo bài ra ta có: a=2b (2) Giải hệ (1, 2) a=0,1 ; b= 0,05 = mc=0,1.12=1,2 (gam); mH = 0,05.2=0,1 (gam) và mo=mx-(mc+ mH) = 0,4 (gam). Đặt CTPT của X là CxHyOz Srovz-mc .mh .mo _1,2.0,1.0,4_1.. 1,4 = 4:4:1. 12 1 16 12′ 1 16 Vậy CTPT của X:(C4H4O)n; Mx < 140 = 68n < 140 on=1 hoặc n=2. 1 mol X tác dụng tối đa với 2 mol NaOH, X không tham gia phản ứng tráng bạc – X phải có 2 nhóm –OH gắn với vòng benzen hoặc X là este đơn chức của axit hữu cơ đơn chức với phenol = X phải có 2 nguyên tử O (n = 2) trong phân tử 3 CTPT của X là C3H4O2. CTCT có thể có:7 CTCT.